乐平市
Leping, thành phố cấp huyện ở Cảnh Đức Trấn 景德鎮|景德镇, Giang Tây
Leping, thành phố cấp huyện ở Cảnh Đức Trấn 景德鎮|景德镇, Giang Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Leping, thành phố cấp huyện ở Cảnh Đức Trấn 景德鎮|景德镇, Giang Tây
›乐昌Lè chāngLạc Xương, thành phố cấp huyện ở Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
›乐山市Lè shān shìthành phố cấp địa khu Lạc Sơn ở Tứ Xuyên
›乐山Lè shānthành phố cấp địa khu Lạc Sơn ở Tứ Xuyên
›乐安县Lè ān xiànhuyện Le'an ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
›乐安Lè ānhuyện Le'an ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
›乐意lè yìsẵn sàng làm gì đó; sẵn lòng làm gì đó; vui vẻ làm gì đó; hài lòng; thỏa mãn
›乐捐lè juānquyên góp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.