乐园
thiên đường
thiên đường
乐园 thường mang nghĩa “thiên đường”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 乐园 cùng cụm 游乐园 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
công viên giải trí
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nơi hạnh phúc; thiên đường; chốn bình yên
›乐亭县Lào tíng xiànhuyện Laoting ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
›乐亭Lào tínghuyện Laoting ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
›乐善好施lè shàn hào shīnhân hậu và hay làm từ thiện
›乐呵呵lè hē hēvui vẻ; phấn khích
›乐儿lè rxem 樂子|乐子[le4 zi5]
›乐天lè tiānvô tư; vui vẻ; lạc quan
›乐天派lè tiān pàingười vui vẻ; lạc quan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.