Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
老大爷
lǎo dà yé

ông chú; ông cụ; LT:位[wei4]

Cụm từ
老等
lǎo děng

chờ đợi kiên nhẫn; con diệc

Cụm từ
老弟
lǎo dì

(cách xưng hô thân mật với nam giới không quá trẻ so với mình) cậu em; bạn già

Cụm từ
老雕
lǎo diāo

kền kền

Cụm từ
老调重弹
lǎo diào chóng tán

diễn lại điệu cũ (thành ngữ); không sáng tạo

Thành ngữ
老掉牙
lǎo diào yá

rất cũ; lỗi thời; lạc hậu

Cụm từ
老爹
lǎo diē

(phương ngữ) cha; cụ già; thưa ông

Cụm từ
老地方
lǎo dì fāng

cùng một nơi như trước; chỗ quen thuộc; nơi hay lui tới

Cụm từ
劳动
láo dòng

công việc; lao động; lao động chân tay; Lượng từ: 次[ci4]

Cụm từ
劳动报
Láo dòng Bào

Trud (báo Nga)

Cụm từ
劳动保险
láo dòng bǎo xiǎn

bảo hiểm lao động

Cụm từ
劳动改造
láo dòng gǎi zào

cải tạo lao động; laogai (trại tù)

Cụm từ
劳动合同
láo dòng hé tong

hợp đồng lao động; hợp đồng giữa người sử dụng lao động và người lao động quy định tiền lương và điều kiện

Cụm từ
劳动教养
láo dòng jiào yǎng

cải tạo lao động

Cụm từ
劳动节
Láo dòng jié

Ngày Quốc tế Lao động

Cụm từ
劳动力
láo dòng lì

lực lượng lao động; nhân lực

Cụm từ
劳动模范
láo dòng mó fàn

công nhân tiêu biểu

Cụm từ
劳动能力
láo dòng néng lì

khả năng lao động

Cụm từ
劳动人民
láo dòng rén mín

nhân dân lao động; người lao động trong lý thuyết Xã hội chủ nghĩa hoặc trong quá khứ huy hoàng của Trung Quốc

Cụm từ
老东西
lǎo dōng xi

(xúc phạm) lão khùng; thằng già

Cụm từ
劳动新闻
Láo dòng xīn wén

Rodong Sinmun (Tin tức Công nhân), tờ báo chính thức của Ủy ban Trung ương Đảng Lao động Triều Tiên

Cụm từ
劳动营
láo dòng yíng

trại lao động; trại giam khổ sai

Cụm từ
劳动者
láo dòng zhě

người lao động; công nhân

Cụm từ
劳顿
láo dùn

(văn học) mệt mỏi; kiệt sức

Cụm từ
老二
lǎo èr

con thứ hai trong gia đình; (uyển ngữ) dương vật

Cụm từ
老儿
lǎo ér

cha; chồng; ông già

Cụm từ
劳而无功
láo ér wú gōng

làm việc chăm chỉ nhưng đạt được ít; cất công mà không có kết quả

Cụm từ
劳烦
láo fán

làm phiền; quấy rầy (ai đó với một yêu cầu)

Cụm từ
劳方
láo fāng

lao động (trái với tư bản hoặc quản lý); người lao động

Cụm từ
牢房
láo fáng

phòng giam; phòng tù

Cụm từ