Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Lee Hoi-chang (1935-), chính trị gia Hàn Quốc
ly hôn
chịu thảm họa; gặp phải bất hạnh
nhân viên cửa hàng; nhân viên kho
tài sản mang lại lợi thế cạnh tranh; một điểm mạnh; thị trường ngách
lợi ích cá nhân; tự mang lại lợi ích cho bản thân
bệnh kiết lị
Kinh Lễ
ngay lập tức
thăn (lợn, bò, v.v.)
kỳ nghỉ hợp pháp; (nói giảm) nghỉ kinh nguyệt; kỳ kinh nguyệt
Riga, thủ đô của Latvia
rời xa nhà; bỏ rơi gia đình
Sir Li Ka-shing (1928-), doanh nhân Hồng Kông
rời khỏi nhà (để sống nơi khác)
thanh kiếm sắc
đề xuất mạnh mẽ
tên thời nhà Hán cho các nước ở vùng viễn Tây; có thể chỉ các quốc gia Con đường Tơ lụa hoặc Alexandria hoặc đế chế La Mã
biến thể của 犁靬[Li2 jian1]
gây chia rẽ (giữa đồng minh, đối tác, v.v.)
thành phố Regina, thủ phủ tỉnh Saskatchewan, Canada
Regina (tên)
Lý Kiến Thành (589-626), con trai cả của hoàng đế đầu tiên nhà Đường Lý Uyên 唐高祖李淵|唐高祖李渊, bị em trai là Lý Thế Dân 李世民 sát hại trong sự biến Huyền Vũ môn 玄武門之變|玄武门之变; Giáo sư Lý…
sông Ly, Quảng Tây
thành phố cấp địa khu Lệ Giang ở tây bắc Vân Nam
phố cổ Lệ Giang (ở Vân Nam)
huyện tự trị dân tộc Nạp Tây Lệ Giang ở Vân Nam
thành phố cấp địa khu Lệ Giang ở tây bắc Vân Nam
thành viên hội đồng quản trị
quy tắc đạo đức Nho giáo