Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng L

6.895 mục từ · Trang 108/115

录取线lù qǔ xiàn

录取线: điểm chuẩn tối thiểu để nhập học

Cụm từ
路人lù rén

路人: người qua đường; người lạ

Cụm từ
鲁人Lǔ rén

鲁人: người Sơn Đông; thường chỉ Khổng Tử; người ngốc nghếch

Cụm từ
路人甲lù rén jiǎ

路人甲: người bình thường A; người chung chung; người nào đó ngẫu nhiên

Cụm từ
路人皆知lù rén jiē zhī

路人皆知: ai ai cũng hiểu (thành ngữ); nổi tiếng; được mọi nhà biết đến

Thành ngữ
掳人勒赎lǔ rén lè shú

掳人勒赎: bắt cóc tống tiền

Cụm từ
鹿茸lù róng

鹿茸: sừng non của hươu trước khi hóa xương (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
陆荣廷Lù Róng tíng

陆荣廷: Lu Rongting (1858-1928), tổng đốc tỉnh Quảng Tây thời nhà Thanh, sau đó là lãnh đạo phe quân phiệt Quảng Tây cũ

Cụm từ
卤肉lǔ ròu

卤肉: thịt kho

Cụm từ
鹿肉lù ròu

鹿肉: thịt nai

Cụm từ
录入lù rù

录入: nhập liệu (máy tính); gõ

Cụm từ
卢塞恩Lú sài ēn

卢塞恩: Lucerne, Thụy Sĩ

Cụm từ
吕塞尔斯海姆Lǚ sāi ěr sī hǎi mǔ

吕塞尔斯海姆: Rüsselsheim, thành phố ở Đức

Cụm từ
卢萨卡Lú sà kǎ

卢萨卡: Lusaka, thủ đô của Zambia

Cụm từ
卢瑟lú sè

卢瑟: kẻ thua cuộc (từ mượn)

Cụm từ
卢瑟福Lú sè fú

卢瑟福: Rutherford (tên); Ernest Rutherford (1871-1937), nhà vật lý hạt nhân người New Zealand thời kỳ đầu

Cụm từ
卢森堡Lú sēn bǎo

卢森堡: Luxembourg

Cụm từ
路沙卡Lù shā kǎ

路沙卡: Lusaka, thủ đô của Zambia (Đài Loan)

Cụm từ
庐山Lú shān

庐山: quận Lushan của thành phố Cửu Giang 九江市, Giang Tây; Núi Lushan ở Cửu Giang, nổi tiếng là địa điểm nghỉ mát mùa hè

Cụm từ
芦山Lú shān

芦山: huyện Lushan ở Nhã An 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
鲁山Lǔ shān

鲁山: huyện Lushan ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam

Cụm từ
路上lù shang

路上: trên đường; trên đường; đang đi

Cụm từ
陆上lù shàng

陆上: trên đất liền; trên cạn

Cụm từ
陆上风电lù shàng fēng diàn

陆上风电: điện gió trên bờ

Cụm từ
庐山区Lú shān qū

庐山区: quận Lushan của thành phố Cửu Giang 九江市, Giang Tây

Cụm từ
芦山县Lú shān xiàn

芦山县: huyện Lushan ở Nhã An 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
鲁山县Lǔ shān xiàn

鲁山县: huyện Lushan ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam

Cụm từ
鲁蛇lǔ shé

鲁蛇: (slang) kẻ thua cuộc (từ mượn) (Đài Loan)

Tiếng lóng xã hội
芦笙lú shēng

芦笙: nhạc cụ hơi làm bằng sậy

Cụm từ
陆生lù shēng

陆生: trên cạn (động vật, loài)

Cụm từ
卢氏Lú shì

卢氏: huyện Lushi ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam

Cụm từ
禄食lù shí

禄食: bổng lộc

Cụm từ
鲁史lǔ shǐ

鲁史: Lịch sử nước Lỗ; ám chỉ Xuân Thu 春秋

Cụm từ
吕氏春秋Lǚ shì Chūn qiū

吕氏春秋: nghĩa đen "Xuân Thu của ông Lữ", tuyển tập triết học của Chư Tử Bách Gia 諸子百家|诸子百家[zhu1 zi3 bai3 jia1], biên soạn khoảng năm 239 TCN dưới sự…

Cụm từ
卢氏县Lú shì xiàn

卢氏县: huyện Lushi ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam

Cụm từ
路数lù shù

路数: mưu kế; phương pháp; cách tiếp cận; chuyển động (võ thuật); mối quan hệ xã hội; câu chuyện nền tảng (của ai đó)

Cụm từ
卤属lǔ shǔ

卤属: xem 鹵素|卤素[lu3 su4]

Cụm từ
泸水Lú shuǐ

泸水: huyện Lushui thuộc châu tự trị dân tộc Lisu Nujiang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây bắc Vân Nam

Cụm từ
路税lù shuì

路税: thuế đường bộ

Cụm từ
露水lù shuǐ

露水: sương; nghĩa bóng: ngắn ngủi; phù du

Cụm từ
卤水lǔ shuǐ

卤水: nước muối; nước cặn; dung dịch ướp

Cụm từ
露水夫妻lù shuǐ fū qī

露水夫妻: một cặp đôi trong mối quan hệ không đứng đắn, ngắn ngủi

Cụm từ
泸水县Lú shuǐ xiàn

泸水县: huyện Lushui thuộc châu tự trị dân tộc Lisu Nujiang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây bắc Vân Nam

Cụm từ
露水姻缘lù shuǐ yīn yuán

露水姻缘: mối tình thoáng qua; mối quan hệ ngắn ngủi

Cụm từ
鹭鸶lù sī

鹭鸶: con diệc

Cụm từ
鹿死谁手lù sǐ shéi shǒu

鹿死谁手: nghĩa đen: hươu chết trong tay ai (thành ngữ); nghĩa bóng: ai sẽ giành chiến thắng

Thành ngữ
吕宋岛Lǚ sòng Dǎo

吕宋岛: Đảo Luzon, bắc Philippines

Cụm từ
吕宋海峡Lǚ sòng Hǎi xiá

吕宋海峡: Eo biển Luzon giữa Đài Loan và đảo Luzon (Philippines)

Cụm từ
芦淞区Lú sōng qū

芦淞区: quận Lusong của thành phố Chu Châu 株洲市, Hồ Nam

Cụm từ
噜苏lū sū

噜苏: xem 囉嗦|啰嗦[luo1 suo5]

Cụm từ
露宿lù sù

露宿: ngủ ngoài trời; ngủ đêm ở nơi thoáng đãng

Cụm từ
鲁肃Lǔ Sù

鲁肃: Lỗ Túc hay Lỗ Tử Kính 魯子敬|鲁子敬 (172-217), chính khách, nhà ngoại giao và chiến lược gia của Đông Ngô 東吳|东吴

Cụm từ
卤素lǔ sù

卤素: halogen (hóa học)

Cụm từ
芦笋lú sǔn

芦笋: măng tây

Cụm từ
卢梭Lú suō

卢梭: Jean-Jacques Rousseau (1712-1778), triết gia thời Khai Sáng

Cụm từ
炉台lú tái

炉台: mặt bếp; bếp nấu

Cụm từ
露台lù tái

露台: ban công; sân hiên; mái bằng; sân thượng; sàn không có mái; sân khấu ngoài trời; đài quan sát thiên văn hoàng gia cổ đại

Cụm từ
卢泰愚Lú Tài yú

卢泰愚: Roh Tae-woo (1932-), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1988-1993

Cụm từ
露袒lù tǎn

露袒: lộ ra; không che đậy; khoả thân

Cụm từ
炉膛lú táng

炉膛: buồng lò; buồng bếp

Cụm từ