芦笋
măng tây
măng tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Luxi ở Pingxiang 萍鄉|萍乡, Giang Tây
›芦溪Lú xīhuyện Luxi ở Pingxiang 萍鄉|萍乡, Giang Tây
›芦沟桥Lú gōu QiáoCầu Lugou hay Cầu Marco Polo ở phía tây nam Bắc Kinh, nơi xảy ra xung đột đánh dấu sự bắt đầu của Chiến…
›芦笙lú shēngnhạc cụ hơi làm bằng sậy
›芦管lú guǎnống tiêu làm bằng sậy
›芦竹乡Lú zhú xiāngthị trấn Luzhu hoặc Luchu ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], bắc Đài Loan
›芦花lú huābông lau; hoa lau
›芦竹Lú zhúkhu Luzhu hoặc Luchu ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], bắc Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.