Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
力攻
lì gōng

tấn công; tấn công mạnh mẽ

Cụm từ
理工
lǐ gōng

khoa học và kỹ thuật như các môn học học thuật

Cụm từ
立功
lì gōng

lập công (một trong ba điều bất hủ 三不朽[san1 bu4 xiu3]); đóng góp xứng đáng; xuất sắc

Cụm từ
离宫
lí gōng

cung điện tách riêng; biệt thự hoàng gia

Cụm từ
理工大学
lǐ gōng dà xué

Đại học Khoa học và Kỹ thuật; cũng đôi khi là Học viện Công nghệ

Cụm từ
理工科
lǐ gōng kē

khoa học và kỹ thuật như các môn học học thuật

Cụm từ
理工男
lǐ gōng nán

mọt công nghệ; người đam mê công nghệ

Cụm từ
李公朴
Lǐ Gōng pǔ

Lý Công Phác (-1946), cộng sản bị Quốc dân đảng giết ở Côn Minh năm 1946

Cụm từ
立功赎罪
lì gōng shú zuì

chuộc tội; cải tạo

Cụm từ
犁沟
lí gōu

rãnh cày

Cụm từ
里勾外连
lǐ gōu wài lián

hành động từ bên trong phối hợp với kẻ tấn công bên ngoài; bị tấn công cả trong lẫn ngoài

Cụm từ
犁骨
lí gǔ

xương lá mía (trong mũi, chia hai lỗ mũi)

Cụm từ
李广
Lǐ Guǎng

Lý Quảng (mất năm 119 TCN), tướng thời nhà Hán, có biệt danh là Phi Tướng Quân 飛將軍|飞将军 và rất được Hung Nô 匈奴 kính sợ

Cụm từ
理光
Lǐ guāng

Ricoh, công ty hình ảnh và điện tử Nhật Bản

Cụm từ
李光耀
Lǐ Guāng yào

Lý Quang Diệu (1923-2015), quốc phụ của Singapore hiện đại, thủ tướng 1959-1990

Cụm từ
厉鬼
lì guǐ

linh hồn độc ác; quỷ

Cụm từ
李鬼
Lǐ Guǐ

anh hùng giả (giả vờ là 李逵[Li3 Kui2]); đồ giả

Cụm từ
利古里亚
Lì gǔ lǐ yà

Liguria, tây bắc Ý

Cụm từ
梨果
lí guǒ

quả loại táo

Cụm từ
立国
lì guó

lập quốc

Cụm từ
李国豪
Lǐ Guó háo

Brandon Lee (1965-1993), diễn viên người Mỹ, con trai Lý Tiểu Long

Cụm từ
利国利民
lì guó lì mín

có lợi cho cả nước và dân

Cụm từ
利害
lì hai

kinh khủng; đáng gờm; nghiêm trọng; tàn khốc; khó khăn; giỏi; sắc bén; nghiêm khắc; dữ dội

Cụm từ
厉害
lì hai

(dùng để mô tả ai đó hoặc điều gì đó gây ấn tượng mạnh, dù tích cực hay tiêu cực) kinh khủng; dữ dội; nghiêm trọng; tàn khốc; tuyệt vời; xuất sắc; (về người) nghiêm nghị; nghiêm…

Cụm từ
里海
Lǐ Hǎi

Biển Caspi

Cụm từ
利害冲突
lì hài chōng tū

xung đột lợi ích

Cụm từ
里海地鸦
Lǐ Hǎi dì yā

(loài chim ở Trung Quốc) giẻ cùi đất Pander (Podoces panderi)

Cụm từ
利害关系
lì hài guān xi

lợi ích; vấn đề sống còn; mối quan tâm; lợi ích liên quan

Cụm từ
利害关系方
lì hài guān xi fāng

bên quan tâm

Cụm từ
利害关系人
lì hài guān xi rén

bên liên quan; bên quan tâm; người quan tâm

Cụm từ