Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
鹿茸

lù róng

鹿茸 là gì?

鹿茸 [lù róng] có nghĩa là sừng non của hươu trước khi hóa xương (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 鹿茸 trong tiếng Việt

sừng non của hươu trước khi hóa xương (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cách đọc và ghi nhớ 鹿茸

鹿茸 được đọc là lù róng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sừng non của hươu trước khi hóa xương (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan