卢瑟福
Rutherford (tên); Ernest Rutherford (1871-1937), nhà vật lý hạt nhân người New Zealand thời kỳ đầu
Rutherford (tên); Ernest Rutherford (1871-1937), nhà vật lý hạt nhân người New Zealand thời kỳ đầu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Sự biến Cầu Marco Polo ngày 7 tháng 7 năm 1937, được xem là khởi đầu Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai…
›卢沟桥Lú gōu QiáoCầu Lugou hay còn gọi là Cầu Marco Polo ở tây nam Bắc Kinh, nơi xảy ra xung đột đánh dấu sự bắt đầu Chiến…
›卢瑟lú sèkẻ thua cuộc (từ mượn)
›卢瓦尔河Lú wǎ ěr Hésông Loire, Pháp
›卢照邻Lú Zhào línLu Zhaolin (637-689), một trong Sơ Đường Tứ Kiệt 初唐四傑|初唐四杰[Chu1 Tang2 Si4 jie2]
›卢萨卡Lú sà kǎLusaka, thủ đô của Zambia
›卢湾区Lú wān qūquận Luwan, trung tâm Thượng Hải
›卢龙Lú lónghuyện Lulong ở Tần Hoàng Đảo 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.