Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng L
6.895 mục từ · Trang 107/115
洛阳市: thành phố cấp địa khu Lạc Dương ở Hà Nam, một kinh đô cũ từ thời tiền Hán
洛阳纸贵: nghĩa đen: giấy trở nên đắt ở Lạc Dương (vì ai cũng sao chép một câu chuyện nổi tiếng) (thành ngữ); nghĩa bóng: (một sản phẩm) bán đắt như tôm…
落叶: lá khô; rụng lá (cây cối); rụng lá
落叶层: lớp lá rụng
落叶归根: nghĩa đen lá rụng về cội (thành ngữ); nghĩa bóng vạn vật cuối cùng trở về cội nguồn; tuổi già, người xa xứ trở về quê hương
落叶剂: chất rụng lá
落叶乔木: cây rụng lá
落叶松: cây thông Larix (Pinus larix); cây thông rụng lá
落叶植物: cây rụng lá; thực vật rụng lá
络绎: liên tục; không ngớt
络绎不绝: (thành ngữ) liên tục; không ngớt
罗一秀: La Nhất Tú (1889-1910), vợ đầu của Mao Trạch Đông
裸泳: bơi khỏa thân; tắm tiên
罗语: Ngôn ngữ Romania
罗预: (cổ) đơn vị thời gian rất ngắn (từ mượn, từ tiếng Phạn)
落雨: (phương ngữ) mưa
瘰螈: con sa giông
罗源: La Nguyên, một huyện của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
罗源县: huyện La Nguyên, thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
落于下风: bị bất lợi
落葬: chôn cất người chết
啰唣: gây náo loạn; gây rối; quấy rầy
罗唣: biến thể của 囉唣|啰唣[luo2 zao4]
罗皂: biến thể của 囉唣|啰唣[luo2 zao4]
洛扎: huyện Lhozhag, tiếng Tạng: Lho brag rdzong, thuộc khu hành chính Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
落栈: nghỉ chân tại khách sạn; đưa cái gì đó vào kho
裸照: ảnh khỏa thân
洛扎县: huyện Lhozhag, tiếng Tạng: Lho brag rdzong, thuộc khu hành chính Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
罗织: gài bẫy ai đó; dựng chuyện vu khống ai đó
罗致: tuyển dụng; chiêu mộ (nhân tài); tập hợp (một đội)
罗志祥: La Chí Tường hoặc Show Luo hoặc Alan Luo (1979-), ngôi sao nhạc pop Đài Loan
罗庄: quận Luozhuang của thành phố Linyi 臨沂市|临沂市[Lin2 yi2 shi4], Sơn Đông
罗庄区: quận Luozhuang của địa cấp thị Linyi 臨沂市|临沂市[Lin2 yi2 shi4], tỉnh Sơn Đông
罗兹: Łódź, thành phố lớn thứ ba của Ba Lan
骡子: con la; LT:匹[pi3],頭|头[tou2]
洛子峰: Núi Lhotse, giữa Tây Tạng và Nepal
裸子植物: thực vật hạt trần (cây có hạt nằm trong nón)
裸子植物门: thực vật hạt trần (loại thực vật có hạt nằm trong nón)
落坐: ngồi xuống
落座: ngồi xuống; ngồi vào chỗ
路牌: biển báo đường; biển chỉ đường; biển tên đường
路旁: ven đường
录屏: (máy tính) quay video màn hình; video màn hình
鹿皮靴: giày moccasin
陆坡: dốc lục địa (ranh giới thềm lục địa)
陆栖: trên cạn; sống trên đất liền
路堑: (kỹ thuật xây dựng) hào (cho đường sắt hoặc đường cao tốc)
路桥: cầu đường bộ
路桥区: khu Lộ Kiều của thành phố Thai Châu 台州市[Tai1 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang
碌曲: huyện Luqu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
录取: chấp nhận ứng viên (sinh viên, nhân viên, v.v.) vượt kỳ thi đầu vào; nhận vào (một sinh viên); tuyển dụng (ứng viên xin việc)
禄劝: huyện tự trị người Di và Miêu Lộc Khuyến ở Vân Nam
路权: quyền đi đường
鹿泉: Luquan, thành phố cấp huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
鹿泉市: Luquan, thành phố cấp huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
禄劝县: huyện tự trị người Di và người Miêu Lộ Khuyên ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
禄劝彝族苗族自治县: huyện tự trị người Di và người Miêu Lộ Khuyên ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
录取率: tỷ lệ chấp nhận; tỷ lệ nhập học
录取通知书: thông báo trúng tuyển (do trường đại học cấp)
碌曲县: Huyện Luqu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc