Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
利害攸关
lì hài yōu guān

có lợi ích sống còn

Cụm từ
利好
lì hǎo

(tài chính) điều tạo ra tâm lý lạc quan; tin tức thuận lợi; (tài chính) (về tin tức, dữ liệu, v.v.) thuận lợi; tích cực

Cụm từ
李贺
Lǐ Hè

Li He (790-816), nhà thơ đời Đường

Cụm từ
离合
lí hé

ly hợp (trong hộp số ô tô); chia ly và đoàn tụ

Cụm từ
离合板
lí hé bǎn

bàn đạp ly hợp

Cụm từ
离合词
lí hé cí

từ ly hợp (trong ngữ pháp tiếng Trung)

Cụm từ
黎黑
lí hēi

biến thể của 黧黑[li2 hei1]

Cụm từ
黧黑
lí hēi

(văn học) tối

Cụm từ
李亨
Lǐ Hēng

Lý Hanh, tên húy của Đường Túc Tông 肅宗|肃宗[Su4 zong1] (711-762), trị vì 756-762

Cụm từ
李恒
Lǐ Héng

Li Heng, tên cá nhân của Đường Mục Tông 穆宗[Mu4 Zong1], hoàng đế thứ mười ba của nhà Đường (795-824), trị vì 821-825

Cụm từ
离合器
lí hé qì

ly hợp (cơ khí)

Cụm từ
李鸿章
Lǐ Hóng zhāng

Lý Hồng Chương (1823-1901), tướng, chính trị gia và nhà ngoại giao triều đại nhà Thanh

Cụm từ
李鸿章杂碎
Lǐ Hóng zhāng zá sui

món chop suey (món ăn Trung Quốc kiểu Mỹ)

Cụm từ
李洪志
Lǐ Hóng zhì

Li Hongzhi (1951-), người sáng lập Pháp Luân Công 法輪功|法轮功[Fa3 lun2 gong1]

Cụm từ
栗喉蜂虎
lì hóu fēng hǔ

(loài chim ở Trung Quốc) chim trảu đuôi xanh (Merops philippinus)

Cụm từ
栗喉鵙鹛
lì hóu jú méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim chân sẻ má đen (Pteruthius melanotis)

Cụm từ
李后主
Lǐ Hòu zhǔ

Lý Hậu Chủ (khoảng 937-978), vị vua cuối cùng của Nam Đường (trị vì 961-975) và là một nhà thơ nổi tiếng; tên thật Lý Dục 李煜

Cụm từ
犁铧
lí huá

lưỡi cày

Cụm từ
理化
lǐ huà

vật lý và hóa học; (cổ) quản lý và giáo dục

Cụm từ
礼花
lǐ huā

pháo hoa

Cụm từ
梨花带雨
lí huā dài yǔ

nghĩa đen: như giọt mưa trên hoa lê (thành ngữ); nghĩa bóng: khuôn mặt đẫm lệ của mỹ nhân

Thành ngữ
李怀远
Lǐ Huái yuǎn

Li Huaiyuan (-756), quan chức cao cấp thời nhà Đường

Cụm từ
礼坏乐崩
lǐ huài yuè bēng

xem 禮崩樂壞|礼崩乐坏[li3 beng1 yue4 huai4]

Cụm từ
罹患
lí huàn

bị mắc bệnh; ngã bệnh

Cụm từ
蛎黄
lì huáng

thịt hàu; thịt hàu ngâm

Cụm từ
骊黄牝牡
lí huáng pìn mǔ

ngựa đen hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ); đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài

Thành ngữ
理化因素
lǐ huà yīn sù

các yếu tố vật lý và hóa học

Cụm từ
例会
lì huì

cuộc họp định kỳ

Cụm từ
理会
lǐ huì

hiểu; chú ý; để ý đến

Cụm từ
莅会
lì huì

có mặt tại cuộc họp

Cụm từ