卢氏
huyện Lushi ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam
huyện Lushi ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Lushi ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam
›卢沟桥Lú gōu QiáoCầu Lugou hay còn gọi là Cầu Marco Polo ở tây nam Bắc Kinh, nơi xảy ra xung đột đánh dấu sự bắt đầu Chiến…
›卢比安纳Lú bǐ ān nàLjubljana, thủ đô của Slovenia (Đài Loan)
›卢比lú bǐrupee (đồng tiền Ấn Độ) (từ mượn)
›卢泰愚Lú Tài yúRoh Tae-woo (1932-), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1988-1993
›卢武铉Lú Wǔ xuànRoh Moo-hyun (1946-2009), luật sư và chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 2003-2008
›卢浮宫Lú fú gōngBảo tàng Louvre ở Paris
›卢森堡Lú sēn bǎoLuxembourg
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.