Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
里肌肉
lǐ jī ròu

thịt thăn lợn

Cụm từ
历久弥坚
lì jiǔ mí jiān

trở nên kiên cường hơn theo thời gian (thành ngữ)

Thành ngữ
历久弥新
lì jiǔ mí xīn

nghĩa đen: tồn tại lâu nhưng luôn mới mẻ (thành ngữ); bóng: vượt thời gian; không phai mờ

Thành ngữ
骊姬之乱
Lí Jī zhī Luàn

Loạn Ly Cơ năm 657-651 TCN, nơi phi tần Ly Cơ mưu đồ lập con trai lên ngôi nhưng cuối cùng bị đánh bại bởi Tấn Văn công 晉文公|晋文公[Jin4 Wen2 gong1]

Cụm từ
利己主义
lì jǐ zhǔ yì

chủ nghĩa vị kỷ

Cụm từ
例句
lì jù

câu ví dụ

Cụm từ
力矩
lì jǔ

mô-men xoắn

Cụm từ
理据
lǐ jù

cơ sở; lý do; cơ sở logic; động cơ (ngôn ngữ)

Cụm từ
梨俱吠陀
Lí jù fèi tuó

Rigveda, bài thơ tôn giáo Ấn Độ

Cụm từ
李俊
Lǐ Jùn

Li Jun, nhân vật hư cấu trong 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4]

Cụm từ
立军功
lì jūn gōng

lập công trạng trong quân đội

Cụm từ
离开
lí kāi

rời khỏi; rời đi

Cụm từ
李开复
Lǐ Kāi fù

Lý Khai Phục (1961-), nhà khoa học máy tính và giám đốc điều hành CNTT người Đài Loan, chủ tịch sáng lập Google Trung Quốc 2005-2009

Cụm từ
离开故乡
lí kāi gù xiāng

rời quê hương

Cụm từ
离开人世
lí kāi rén shì

chết; rời khỏi thế gian

Cụm từ
lí kè

xentigam (cũ) (chữ đơn tương đương với 釐克|厘克[li2 ke4])

Từ vựng
力克
lì kè

vượt qua một cách khó khăn

Cụm từ
理科
lǐ kē

khoa học tự nhiên (đối lập với nhân văn 文科[wen2 ke1])

Cụm từ
立刻
lì kè

ngay lập tức; lập tức; ngay; ngay tức khắc; lúc đó

Cụm từ
厘克
lí kè

centigram

Cụm từ
立可白
lì kě bái

bút xóa (từ mượn từ "Liquid Paper") (Đài Loan)

Cụm từ
立克次体
lì kè cì tǐ

Rickettsia (chi vi khuẩn ký sinh nội bào)

Cụm từ
李克强
Lǐ Kè qiáng

Lý Khắc Cường (1955-2023), chính trị gia Trung Quốc, thủ tướng 2013-2023

Cụm từ
里克特
Lǐ kè tè

Richter (tên); Charles Francis Richter (1900-1985), nhà vật lý và địa chấn học người Mỹ, người mà thang Richter được đặt theo tên

Cụm từ
理科学士
lǐ kē xué shì

Cử nhân Khoa học B.Sc

Cụm từ
利口酒
lì kǒu jiǔ

rượu mạnh (từ mượn)

Cụm từ
离苦得乐
lí kǔ dé lè

rời bỏ khổ đau và đạt được hạnh phúc (Phật giáo)

Cụm từ
李悝
Lǐ Kuī

Li Kui (455-395 TCN), triết gia pháp gia và chính khách nước Ngụy 魏國|魏国[Wei4 guo2]

Cụm từ
李逵
Lǐ Kuí

Li Kui, nhân vật trong tiểu thuyết Thủy Hử 水滸全傳|水浒全传[Shui3 hu3 quan2 zhuan4]

Cụm từ
理亏
lǐ kuī

sai

Cụm từ