吕塞尔斯海姆
Rüsselsheim, thành phố ở Đức
Rüsselsheim, thành phố ở Đức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố Lübeck, Đức
›吕不韦Lǚ Bù wéiLữ Bất Vi (?291-235 TCN), thương nhân và chính trị gia nước Tần 秦國|秦国[Qin2 guo2], từng là thừa tướng triều…
›吕嘉民Lǚ Jiā mínLữ Gia Dân (1946-) còn gọi là Khương Nhung 姜戎[Jiang1 Rong2], nhà văn Trung Quốc
›吕宋岛Lǚ sòng DǎoĐảo Luzon, bắc Philippines
›吕宋海峡Lǚ sòng Hǎi xiáEo biển Luzon giữa Đài Loan và đảo Luzon (Philippines)
›吕岩Lǚ YánLü Yan (sống khoảng năm 874), nhà thơ thời nhà Đường
›吕布Lǚ BùLü Bu (-198), tướng quân và lãnh chúa
›吕布戟lǚ bù jǐkích rắn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.