Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
viết tắt của 立體交叉|立体交叉[li4 ti3 jiao1 cha1] cầu vượt
những đau khổ do đạo đức Nho giáo gây ra
rượu (từ mượn)
cầu vượt; cầu chui
Michele Monique Reis (1970-) diễn viên, người mẫu và cựu Hoa hậu Hồng Kông & Hoa hậu Quốc tế người Hoa
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu má hung (Garrulax castanotis)
cố gắng hết sức để tránh; đề phòng
tiết hạnh của quả phụ (cách dùng cũ)
tất cả các (cuộc họp, phiên họp v.v.) trước đây
lĩnh hội; hiểu
nghi thức
khả năng nắm bắt ý tưởng; hiểu biết
Li Jieren (1891-1962), tiểu thuyết gia
(y học) mót rặn
Li Jilan hay Li Ye 李冶[Li3 Ye3] (713-784), nữ thi sĩ thời nhà Đường
huyện Lijin ở Dongying 東營|东营[Dong1 ying2], Sơn Đông
một hình thức thuế vận chuyển ở Trung Quốc được giới thiệu để tài trợ quân đội đàn áp cuộc Nổi dậy Thái Bình
đã trải qua nhiều; đã kinh qua
quà tặng tiền
đã trải qua những thăng trầm của cuộc sống; đã kinh qua nhiều gian khổ
Lý Tĩnh (570-649 SCN), tướng thời nhà Đường và được cho là tác giả của "Đường Thái Tông Lý Vệ Công vấn đối" 唐太宗李衛公問對|唐太宗李卫公问对[Tang2 Tai4 zong1 Li3 Wei4 Gong1 Wen4 dui4], một…
trải qua; kinh qua
Kinh Lễ (giống như 禮記|礼记[Li3 ji4])
kích thước hạt
rời khỏi một quốc gia (hoặc nơi chốn)
nổi loạn chống lại chính thống; rời bỏ những thực hành đã được thiết lập
(về một người cầm quyền) cố gắng làm cho đất nước mạnh mẽ và thịnh vượng (thành ngữ)
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cổ nâu (Garrulax ruficollis)
(thành ngữ) kiệt sức về thể chất và tinh thần
huyện Lijin ở Dongying 東營|东营[Dong1 ying2], Sơn Đông