Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
立交
lì jiāo

viết tắt của 立體交叉|立体交叉[li4 ti3 jiao1 cha1] cầu vượt

Viết tắt
礼教吃人
lǐ jiào chī rén

những đau khổ do đạo đức Nho giáo gây ra

Cụm từ
力娇酒
lì jiāo jiǔ

rượu (từ mượn)

Cụm từ
立交桥
lì jiāo qiáo

cầu vượt; cầu chui

Cụm từ
李嘉欣
Lǐ Jiā xīn

Michele Monique Reis (1970-) diễn viên, người mẫu và cựu Hoa hậu Hồng Kông & Hoa hậu Quốc tế người Hoa

Cụm từ
栗颊噪鹛
lì jiá zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu má hung (Garrulax castanotis)

Cụm từ
力戒
lì jiè

cố gắng hết sức để tránh; đề phòng

Cụm từ
嫠节
lí jié

tiết hạnh của quả phụ (cách dùng cũ)

Cụm từ
历届
lì jiè

tất cả các (cuộc họp, phiên họp v.v.) trước đây

Cụm từ
理解
lǐ jiě

lĩnh hội; hiểu

Cụm từ
礼节
lǐ jié

nghi thức

Cụm từ
理解力
lǐ jiě lì

khả năng nắm bắt ý tưởng; hiểu biết

Cụm từ
李劼人
Lǐ Jié rén

Li Jieren (1891-1962), tiểu thuyết gia

Cụm từ
里急后重
lǐ jí hòu zhòng

(y học) mót rặn

Cụm từ
李季兰
Lǐ Jì Lán

Li Jilan hay Li Ye 李冶[Li3 Ye3] (713-784), nữ thi sĩ thời nhà Đường

Cụm từ
利津
Lì jīn

huyện Lijin ở Dongying 東營|东营[Dong1 ying2], Sơn Đông

Cụm từ
厘金
lí jīn

một hình thức thuế vận chuyển ở Trung Quốc được giới thiệu để tài trợ quân đội đàn áp cuộc Nổi dậy Thái Bình

Cụm từ
历尽
lì jìn

đã trải qua nhiều; đã kinh qua

Cụm từ
礼金
lǐ jīn

quà tặng tiền

Cụm từ
历尽沧桑
lì jìn cāng sāng

đã trải qua những thăng trầm của cuộc sống; đã kinh qua nhiều gian khổ

Cụm từ
李靖
Lǐ Jìng

Lý Tĩnh (570-649 SCN), tướng thời nhà Đường và được cho là tác giả của "Đường Thái Tông Lý Vệ Công vấn đối" 唐太宗李衛公問對|唐太宗李卫公问对[Tang2 Tai4 zong1 Li3 Wei4 Gong1 Wen4 dui4], một…

Cụm từ
历经
lì jīng

trải qua; kinh qua

Cụm từ
礼经
Lǐ jīng

Kinh Lễ (giống như 禮記|礼记[Li3 ji4])

Cụm từ
粒径
lì jìng

kích thước hạt

Cụm từ
离境
lí jìng

rời khỏi một quốc gia (hoặc nơi chốn)

Cụm từ
离经叛道
lí jīng pàn dào

nổi loạn chống lại chính thống; rời bỏ những thực hành đã được thiết lập

Cụm từ
励精图治
lì jīng tú zhì

(về một người cầm quyền) cố gắng làm cho đất nước mạnh mẽ và thịnh vượng (thành ngữ)

Thành ngữ
栗颈噪鹛
lì jǐng zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cổ nâu (Garrulax ruficollis)

Cụm từ
力尽神危
lì jìn shén wēi

(thành ngữ) kiệt sức về thể chất và tinh thần

Thành ngữ
利津县
Lì jīn xiàn

huyện Lijin ở Dongying 東營|东营[Dong1 ying2], Sơn Đông

Cụm từ