Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng L

6.895 mục từ · Trang 109/115

陆探微Lù Tàn wēi

陆探微: Lu Tanwei (hoạt động khoảng 450-490), một trong Tứ đại danh họa của Lục Triều 六朝四大家

Cụm từ
鹿特丹Lù tè dān

鹿特丹: Rotterdam, thành phố cảng ở Hà Lan

Cụm từ
鲁特啤酒lǔ tè pí jiǔ

鲁特啤酒: bia gốc; bia rễ cây

Cụm từ
鲁特琴lǔ tè qín

鲁特琴: đàn luýt (từ mượn)

Cụm từ
露体lù tǐ

露体: khỏa thân

Cụm từ
露天lù tiān

露天: ngoài trời; ở nơi thoáng đãng

Cụm từ
卤田lǔ tián

卤田: ruộng muối

Cụm từ
露天大戏院lù tiān dà xì yuàn

露天大戏院: rạp hát ngoài trời

Cụm từ
露天堆栈lù tiān duī zhàn

露天堆栈: kho chứa ngoài trời; kho bãi ngoài trời

Cụm từ
路条lù tiáo

路条: giấy thông hành

Cụm từ
撸铁lū tiě

撸铁: (thông tục) tập tạ; tập gym

Cụm từ
路透Lù tòu

路透: Reuters (hãng tin)

Cụm từ
路透金融词典Lù tòu jīn róng cí diǎn

路透金融词典: Bảng chú giải tài chính của Reuter

Cụm từ
路透集团Lù tòu jí tuán

路透集团: Tập đoàn Reuters plc

Cụm từ
路透社Lù tòu shè

路透社: Hãng tin Reuters

Cụm từ
路途lù tú

路途: (nghĩa đen và nghĩa bóng) con đường; lối đi

Cụm từ
路途遥远lù tú yáo yuǎn

路途遥远: hành trình rất dài để đến đó

Cụm từ
卢瓦尔河Lú wǎ ěr Hé

卢瓦尔河: sông Loire, Pháp

Cụm từ
吕望Lǚ Wàng

吕望: xem Khương Tử Nha 姜子牙[Jiang1 Zi3 ya2]

Cụm từ
卢旺达Lú wàng dá

卢旺达: Rwanda

Cụm từ
卢湾区Lú wān qū

卢湾区: quận Luwan, trung tâm Thượng Hải

Cụm từ
卤味lǔ wèi

卤味: món ăn được chế biến bằng cách kho trong nước tương và gia vị

Cụm từ
禄位lù wèi

禄位: cấp bậc và lương bổng

Cụm từ
芦苇lú wěi

芦苇: cây sậy

Cụm từ
卤味lǔ wèi

卤味: biến thể của 滷味|卤味[lu3 wei4]

Cụm từ
陆委会Lù wěi huì

陆委会: Hội đồng Sự vụ Đại lục (Đài Loan), viết tắt của 大陸委員會|大陆委员会

Viết tắt
芦苇莺lú wěi yīng

芦苇莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bông sậy Á-Âu (Acrocephalus scirpaceus)

Cụm từ
鲁汶Lǔ wèn

鲁汶: Leuven (một thị trấn ở Bỉ nổi tiếng với trường đại học của nó)

Cụm từ
卢武铉Lú Wǔ xuàn

卢武铉: Roh Moo-hyun (1946-2009), luật sư và chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 2003-2008

Cụm từ
潞西Lù xī

潞西: thành phố Lộ Tây ở Vân Nam, thủ phủ châu tự trị Đức Hồng dân tộc Thái và Cảnh Pha 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州, phía tây Vân Nam

Cụm từ
泸溪Lú xī

泸溪: Huyện Luxi ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
泸西Lú xī

泸西: Huyện Luxi ở Châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và Di, Vân Nam

Cụm từ
芦席lú xí

芦席: chiếu cói

Cụm từ
芦溪Lú xī

芦溪: huyện Luxi ở Pingxiang 萍鄉|萍乡, Giang Tây

Cụm từ
露西Lù xī

露西: Lucy

Cụm từ
泸县Lú xiàn

泸县: Huyện Lu ở Lô Châu 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên

Cụm từ
路线lù xiàn

路线: hành trình; tuyến đường; đường lối chính trị (ví dụ: con đường xét lại hữu); LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
路向lù xiàng

路向: hướng đường; (bóng) hướng; lối đi

Cụm từ
录像lù xiàng

录像: quay video; ghi hình; video; LT:盤|盘[pan2]

Cụm từ
录相lù xiàng

录相: biến thể của 錄像|录像[lu4 xiang4]

Cụm từ
录象lù xiàng

录象: biến thể của 錄像|录像[lu4 xiang4]

Cụm từ
录像带lù xiàng dài

录像带: băng video; LT:盤|盘[pan2]

Cụm từ
录像机lù xiàng jī

录像机: máy ghi hình; đầu video

Cụm từ
路线图lù xiàn tú

路线图: bản đồ tuyến đường; lộ trình (nghĩa đen và bóng)

Cụm từ
路西法Lù xī fǎ

路西法: Lucifer (tên của Satan trước khi sa ngã trong thần thoại Do Thái và Cơ đốc)

Cụm từ
路西弗Lù xī fú

路西弗: Lucifer (tên của Satan trước khi sa ngã trong thần thoại Do Thái và Cơ đốc)

Cụm từ
禄星lù xīng

禄星: Thần Sao Lộc (Đạo giáo)

Cụm từ
潞西市Lù xī shì

潞西市: thành phố Lộ Tây ở Vân Nam, thủ phủ châu tự trị Đức Hồng dân tộc Thái và Cảnh Pha 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州, phía tây Vân Nam

Cụm từ
泸溪县Lú xī Xiàn

泸溪县: Huyện Luxi ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
泸西县Lú xī xiàn

泸西县: huyện Lô Tây, châu tự trị Hồng Hà, người Hà Nhì và người Di, Vân Nam

Cụm từ
芦溪县Lú xī xiàn

芦溪县: huyện Luxi ở Pingxiang 萍鄉|萍乡, Giang Tây

Cụm từ
陆西星Lù Xī xīng

陆西星: Lu Xixing (1520-khoảng 1601), tác giả Đạo giáo thời Minh, người được cho là đồng tác giả tiểu thuyết huyền ảo Phong Thần Diễn Nghĩa…

Cụm từ
陆续lù xù

陆续: lần lượt; liên tiếp; từng cái một; từng chút một

Cụm từ
鲁迅Lǔ Xùn

鲁迅: Lu Xun (1881-1936), một trong những nhà văn hiện đại đầu tiên và nổi tiếng nhất Trung Quốc

Cụm từ
吕岩Lǚ Yán

吕岩: Lü Yan (sống khoảng năm 874), nhà thơ thời nhà Đường

Cụm từ
路演lù yǎn

路演: chương trình hoặc tour quảng bá (cho sản phẩm, v.v.)

Cụm từ
庐阳Lú yáng

庐阳: Luyang, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy

Cụm từ
禄养lù yǎng

禄养: nuôi dưỡng ai đó bằng lương bổng

Cụm từ
庐阳区Lú yáng Qū

庐阳区: Luyang, một quận của thành phố Hefei 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy

Cụm từ
路遥知马力,日久见人心lù yáo zhī mǎ lì , rì jiǔ jiàn rén xīn

路遥知马力,日久见人心: đường xa biết sức ngựa, ngày lâu thấy lòng người (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn