吕氏春秋
nghĩa đen "Xuân Thu của ông Lữ", tuyển tập triết học của Chư Tử Bách Gia 諸子百家|诸子百家[zhu1 zi3 bai3 jia1], biên soạn khoảng năm 239 TCN dưới sự bảo trợ của Thừa tướng Tần Triều 秦代[Qin2 dai4] Lữ Bất Vi 呂不韋|吕不韦[Lu:3 Bu4 wei2]
nghĩa đen "Xuân Thu của ông Lữ", tuyển tập triết học của Chư Tử Bách Gia 諸子百家|诸子百家[zhu1 zi3 bai3 jia1], biên soạn khoảng năm 239 TCN dưới sự bảo trợ của Thừa tướng Tần Triều 秦代[Qin2 dai4] Lữ Bất Vi 呂不韋|吕不韦[Lu:3 Bu4 wei2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lữ Bất Vi (?291-235 TCN), thương nhân và chính trị gia nước Tần 秦國|秦国[Qin2 guo2], từng là thừa tướng triều…
›吕览Lǚ lǎn"Xuân Thu của ông Lữ", giống như 呂氏春秋|吕氏春秋[Lu:3 shi4 Chun1 qiu1]
›吕洞宾Lǚ Dòng bīnLữ Động Tân (796-), học giả triều Đường, một trong Bát Tiên 八仙[Ba1 xian1]
›吕岩Lǚ YánLü Yan (sống khoảng năm 874), nhà thơ thời nhà Đường
›吕望Lǚ Wàngxem Khương Tử Nha 姜子牙[Jiang1 Zi3 ya2]
›吕蒙Lǚ MéngLữ Mông (178-219), tướng nước Ngô thời Tam Quốc
›吕布Lǚ BùLü Bu (-198), tướng quân và lãnh chúa
›吕嘉民Lǚ Jiā mínLữ Gia Dân (1946-) còn gọi là Khương Nhung 姜戎[Jiang1 Rong2], nhà văn Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.