卢泰愚
Roh Tae-woo (1932-), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1988-1993
Roh Tae-woo (1932-), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1988-1993
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Roh Moo-hyun (1946-2009), luật sư và chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 2003-2008
›卢梭Lú suōJean-Jacques Rousseau (1712-1778), triết gia thời Khai Sáng
›卢氏县Lú shì xiànhuyện Lushi ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam
›卢浮宫Lú fú gōngBảo tàng Louvre ở Paris
›卢氏Lú shìhuyện Lushi ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam
›卢沟桥Lú gōu QiáoCầu Lugou hay còn gọi là Cầu Marco Polo ở tây nam Bắc Kinh, nơi xảy ra xung đột đánh dấu sự bắt đầu Chiến…
›卢比安纳Lú bǐ ān nàLjubljana, thủ đô của Slovenia (Đài Loan)
›卢沟桥事变Lú gōu Qiáo Shì biànSự biến Cầu Marco Polo ngày 7 tháng 7 năm 1937, được xem là khởi đầu Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.