路数
mưu kế; phương pháp; cách tiếp cận; chuyển động (võ thuật); mối quan hệ xã hội; câu chuyện nền tảng (của ai đó)
mưu kế; phương pháp; cách tiếp cận; chuyển động (võ thuật); mối quan hệ xã hội; câu chuyện nền tảng (của ai đó)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giáo hội Lutheran
›路德宗Lù dé zōnggiáo hội Lutheran
›路德Lù déLuther (tên); Martin Luther (1483-1546), nhà cải cách tôn giáo Tin Lành
›路怒症lù nù zhèngcơn thịnh nộ khi lái xe
›路旁lù pángven đường
›路德雀鹛Lù dé què méi(loài chim ở Trung Quốc) fulvetta của Ludlow (Fulvetta ludlowi)
›路易Lù yìLouis hoặc Lewis (tên)
›路德维希港Lù dé wéi xī gǎngLudwigshafen am Rhein, thành phố Đức bên sông Rhine đối diện Mannheim
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.