录入
nhập liệu (máy tính); gõ
nhập liệu (máy tính); gõ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(máy tính) quay video màn hình; video màn hình
›录像机lù xiàng jīmáy ghi hình; đầu video
›录取率lù qǔ lǜtỷ lệ chấp nhận; tỷ lệ nhập học
›录取线lù qǔ xiànđiểm chuẩn tối thiểu để nhập học
›录影机lù yǐng jīmáy quay phim; máy ghi hình; máy ghi hình videocassette (Đài Loan); LT:臺|台[tai2]
›录共lù gòngghi lại lời thú tội
›录像带lù xiàng dàibăng video; LT:盤|盘[pan2]
›录取lù qǔchấp nhận ứng viên (sinh viên, nhân viên, v.v.) vượt kỳ thi đầu vào; nhận vào (một sinh viên); tuyển dụng…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.