Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
列明
liè míng

liệt kê; xác định

Cụm từ
裂脑人
liè nǎo rén

phẫu thuật cắt thể chai

Cụm từ
列宁
Liè níng

Vladimir Ilyich Lenin (1870-1924), lãnh tụ cách mạng Nga

Cụm từ
列宁格勒
Liè níng gé lè

Leningrad, tên cũ (1923-1991) của thành phố Saint Petersburg của Nga 聖彼得堡|圣彼得堡[Sheng4 bi3 de2 bao3]

Cụm từ
列宁主义
Liè níng zhǔ yì

Chủ nghĩa Lenin

Cụm từ
烈怒
liè nù

cơn thịnh nộ

Cụm từ
烈女
liè nǚ

phụ nữ chết để bảo vệ danh dự hoặc theo chồng chết

Cụm từ
裂片
liè piàn

mảnh vỡ; mảnh nhỏ; vết rách (vết nứt trên bề mặt); thùy

Cụm từ
猎奇
liè qí

săn tìm điều mới lạ; tìm kiếm mới lạ

Cụm từ
猎潜
liè qián

chống tàu ngầm (chiến tranh)

Cụm từ
列强
liè qiáng

các cường quốc (lịch sử)

Cụm từ
猎枪
liè qiāng

súng săn; súng shotgun

Cụm từ
猎潜艇
liè qián tǐng

tàu chống ngầm

Cụm từ
趔趄
liè qie

loạng choạng; vấp ngã; lảo đảo; Cách đọc ở Đài Loan [lie4 ju1]

Cụm từ
猎取
liè qǔ

săn; (ví dụ) tìm kiếm (danh tiếng, v.v.)

Cụm từ
猎犬
liè quǎn

chó săn; chó săn mồi

Cụm từ
猎犬座
Liè quǎn zuò

Chòm sao Lạp Khuyển

Cụm từ
列缺
liè quē

tia chớp (từ cổ)

Cụm từ
列缺霹雳
liè quē pī lì

sấm sét

Cụm từ
李耳
Lǐ Ěr

Lão Tử

Cụm từ
里尔
Lǐ ěr

Lille (thành phố ở Pháp)

Cụm từ
离贰
lí èr

đào ngũ; không trung thành

Cụm từ
栗耳短脚鹎
lì ěr duǎn jiǎo bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim bách thanh tai nâu (Hypsipetes amaurotis)

Cụm từ
猎人
liè rén

thợ săn

Cụm từ
栗耳凤鹛
lì ěr fèng méi

(loài chim ở Trung Quốc) yuhina Đông Dương (Yuhina torqueola)

Cụm từ
烈日
liè rì

mặt trời chói chang

Cụm từ
列入
liè rù

đưa vào danh sách

Cụm từ
李尔王
Lǐ ěr wáng

King Lear, bi kịch năm 1605 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚

Cụm từ
栗耳鹀
lì ěr wú

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ tai nâu (Emberiza fucata)

Cụm từ
猎杀
liè shā

giết (trong săn bắn)

Cụm từ