罗尔斯·罗伊斯
Rolls-Royce (công ty Anh); cũng viết là 勞斯萊斯|劳斯莱斯[Lao2 si1 Lai2 si1]
Rolls-Royce (công ty Anh); cũng viết là 勞斯萊斯|劳斯莱斯[Lao2 si1 Lai2 si1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Luo Chengjiao (1931-1952), anh hùng quân tình nguyện Trung Quốc ở Triều Tiên
›罗尔定理Luó ěr dìng lǐĐịnh lý Rolle (trong giải tích)
›罗琳Luó línRowling (tên); Joanne Kathleen Rowling (1965-), tác giả loạt tiểu thuyết Harry Potter
›罗洁爱尔之Luó jié ài ěr zhīRaziel, tổng lãnh thiên thần trong Do Thái giáo
›罗生门Luó shēng ménRashomon, tiểu thuyết và phim Nhật Bản; (nghĩa bóng) tình huống mà những diễn giải mâu thuẫn của cùng một sự…
›罗汉鱼luó hàn yúcá la hán
›罗田Luó tiánhuyện Luotian ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
›罗汉豆luó hàn dòuđậu tằm (Vicia faba); đậu tằm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.