罗汉拳
La Hán quyền; môn quyền cước trong kungfu
La Hán quyền; môn quyền cước trong kungfu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quả la hán, loại quả ngọt của cây Siraitia grosvenorii, một loại dây leo thuộc họ Bầu bí, có nguồn gốc từ…
›罗汉鱼luó hàn yúcá la hán
›罗源县Luó yuán Xiànhuyện La Nguyên, thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
›罗汉病luó hàn bìngbệnh sán máng (bilharzia hay schistosomiasis), bệnh gây ra bởi sán lá ký sinh
›罗源Luó yuánLa Nguyên, một huyện của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
›罗汉肚luó hàn dùbụng phệ
›罗湖区Luó hú qūquận La Hồ của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông
›罗汉豆luó hàn dòuđậu tằm (Vicia faba); đậu tằm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.