洛河
tên của vài con sông; Sông Bắc Luo, phụ lưu của sông Vị 渭河|渭河[Wei4 He2] ở Thiểm Tây
tên của vài con sông; Sông Bắc Luo, phụ lưu của sông Vị 渭河|渭河[Wei4 He2] ở Thiểm Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Lop thuộc địa khu Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương
›洛浦县Luò pǔ Xiànhuyện Lop thuộc địa khu Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương
›洛皮塔Luò pí tǎThác Lawpita trên sông Balu Chaung, nơi có nhà máy thủy điện lớn nhất Myanmar
›洛皮塔瀑布Luò pí tǎ pù bùThác Lawpita trên sông Balu Chaung, nơi có nhà máy thủy điện lớn nhất Myanmar
›洛扎县Luò zhā xiànhuyện Lhozhag, tiếng Tạng: Lho brag rdzong, thuộc khu hành chính Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây…
›洛江区Luò jiāng QūLuojiang, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
›洛江Luò jiāngLuojiang, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
›洛桑Luò sāngLausanne (thành phố ở Thụy Sĩ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.