罗锅
còng lưng (thông tục); người gù
còng lưng (thông tục); người gù
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cầu lưng tôm
›罗宾逊Luó bīn xùnRobinson (tên gọi)
›罗锅儿luó guō rbiến thể er hoá của 羅鍋|罗锅[luo2 guo1]
›罗宾汉Luó bīn hànRobin Hood (nhân vật anh hùng dân gian Anh thế kỷ 12)
›罗贾瓦Luó jiǎ wǎRojava (khu vực tự trị trên thực tế ở đông bắc Syria)
›罗贯中Luó Guàn zhōngLa Quán Trung (khoảng 1330-khoảng 1400), tác giả của Tam quốc diễn nghĩa và các tác phẩm khác
›罗霄山Luó xiāo Shāndãy núi Luoxiao, dãy núi nằm giữa biên giới Giang Tây và Hồ Nam
›罗语Luó yǔNgôn ngữ Romania
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.