洛基
Loki, thần lửa và kẻ phá hoại tinh nghịch trong thần thoại Bắc Âu
Loki, thần lửa và kẻ phá hoại tinh nghịch trong thần thoại Bắc Âu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rococo (từ mượn); rất hoa mỹ
›洛基山Luò jī ShānDãy núi Rocky; cũng viết 洛磯山|洛矶山
›洛南县Luò nán XiànHuyện Luonan ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
›洛子峰Luò zǐ FēngNúi Lhotse, giữa Tây Tạng và Nepal
›洛南Luò nánhuyện Luonan ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
›洛宁Luò nínghuyện Luoning ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam
›洛克西德Luò kè xī déLockheed (công ty hàng không vũ trụ Hoa Kỳ)
›洛宁县Luò Níng xiànhuyện Luoning ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.