罗夫诺
Rivne (hoặc Rovno), thành phố ở miền tây Ukraine; Rivne (tỉnh)
Rivne (hoặc Rovno), thành phố ở miền tây Ukraine; Rivne (tỉnh)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện tự trị dân tộc Mulao La Thành, Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
›罗城仫佬族自治县Luó chéng Mù lǎo zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Mulao La Thành, Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
›罗定Luó dìngLuoding, thành phố cấp huyện ở Yunfu 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông
›罗城luó chéngtường thứ hai xây quanh tường thành
›罗塞塔石碑Luó sāi tǎ Shí bēiĐá Rosetta
›罗姆人Luó mǔ rénNgười Romani, một dân tộc ở châu Âu
›罗姆酒luó mǔ jiǔrượu rum (từ mượn)
›罗姗Luó shānRoxanne hoặc Roxane hoặc Rosanna (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.