Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
烈性
liè xìng

mạnh; dữ dội; mãnh liệt; độc hại

Cụm từ
烈焰
liè yàn

ngọn lửa dữ dội

Cụm từ
猎艳
liè yàn

tán tỉnh phụ nữ; thể hiện bản thân một cách hoa mỹ khoa trương

Cụm từ
列印
liè yìn

in ra (Đài Loan)

Cụm từ
猎鹰
liè yīng

chim ưng

Cụm từ
烈屿
Liè yǔ

thị trấn Liệt Dữ ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kim Môn hoặc Quemoy), Đài Loan

Cụm từ
烈屿乡
Liè yǔ xiāng

thị trấn Liệt Dữ ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kim Môn hoặc Quemoy), Đài Loan

Cụm từ
劣质
liè zhì

kém chất lượng; chất lượng kém

Cụm từ
裂殖
liè zhí

phân liệt

Cụm từ
列支敦士登
Liè zhī dūn shì dēng

Liechtenstein

Cụm từ
列支敦斯登
Liè zhī dūn sī dēng

Liechtenstein (Đài Loan)

Cụm từ
裂殖菌
liè zhí jūn

Lớp Nấm phân liệt (lớp phân loại nấm)

Cụm từ
裂殖菌纲
liè zhí jūn gāng

Lớp Nấm phân liệt (lớp phân loại nấm)

Cụm từ
列治文
Liè zhì wén

Richmond (tên địa danh hoặc họ)

Danh từ riêng
列传
liè zhuàn

tiểu sử lịch sử

Cụm từ
列子
Liè zǐ

Liệt Tử, tác giả Đạo giáo, được cho là đầu thời Chiến Quốc 戰國|战国[Zhan4 guo2]; tác phẩm Đạo giáo gồm tám chương, được cho là của Liệt Tử, có lẽ biên soạn trong thời Ngụy Tấn…

Cụm từ
咧嘴
liě zuǐ

cười toe toét

Cụm từ
历法
lì fǎ

khoa học lịch; hệ thống lịch

Cụm từ
历法
lì fǎ

biến thể của 曆法|历法 lịch

Cụm từ
理发
lǐ fà

cắt tóc; làm tóc; cắt tóc (cho ai đó); cắt tóc cho (ai đó)

Cụm từ
礼法
lǐ fǎ

phép tắc nghi lễ; nghi thức

Cụm từ
立法
lì fǎ

ban hành luật; lập pháp; pháp chế

Cụm từ
理发店
lǐ fà diàn

tiệm cắt tóc; hàng cắt tóc; Lượng từ: 家[jia1]

Cụm từ
立法会
lì fǎ huì

hội đồng lập pháp; LegCo (Hong Kong)

Cụm từ
立法机关
lì fǎ jī guān

cơ quan lập pháp

Cụm từ
力帆
Lì fān

Tập đoàn Lifan (nhà sản xuất ô tô ở Trùng Khánh)

Cụm từ
里番
lǐ fān

hoạt hình khiêu dâm; hentai; (từ mượn tiếng Nhật 裏番組 "ura bangumi")

Cụm từ
李昉
Lǐ Fǎng

Li Fang (925-996), học giả giai đoạn giữa nhà Đường và Tống, tác giả lịch sử hư cấu

Cụm từ
立方
lì fāng

hình lập phương (toán học); viết tắt của 立方體|立方体[li4 fang1 ti3]; viết tắt của 立方米[li4 fang1 mi3]

Viết tắt
立方根
lì fāng gēn

căn bậc ba (toán học)

Cụm từ