落花流水
thê thảm; tan tác hoàn toàn
thê thảm; tan tác hoàn toàn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quả lạc (đậu phộng)
›落色lào shǎibị phai màu; thay đổi màu; cũng đọc là [luo4 se4]
›落脚luò jiǎoở lại một thời gian; dừng chân; nghỉ lại; chìm xuống (mặt đất mềm); đồ ăn thừa
›落荒而逃luò huāng ér táochạy trốn trong thất bại; chạy biến
›落腮胡子luò sāi hú zibiến thể của 絡腮鬍子|络腮胡子[luo4 sai1 hu2 zi5]
›落莫luò mòbiến thể của 落寞[luo4 mo4]
›落网luò wǎng(chim, cá, v.v.) bị mắc lưới; (quả bóng tennis) trúng lưới; (tội phạm) bị bắt
›落落大方luò luò dà fāng(cử chỉ, lời nói, v.v.) tự nhiên và không gò bó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.