罗江
huyện Luojiang ở Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên
huyện Luojiang ở Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Luojiang ở Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên
›罗浮山Luó fú shānnúi Luofushan ở huyện Tăng Thành, Quảng Đông
›罗源Luó yuánLa Nguyên, một huyện của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
›罗源县Luó yuán Xiànhuyện La Nguyên, thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
›罗东镇Luó dōng ZhènTrấn Luodong hoặc Lotong, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
›罗水Luó shuǐtên một con sông, nhánh phía bắc của sông Miluo 汨羅江|汨罗江[Mi4 luo2 jiang1]
›罗氏线圈Luó shì xiàn quāncuộn Rogowski
›罗浮宫Luó fú gōngBảo tàng Louvre ở Paris (Đài Loan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.