罗汉肚
bụng phệ
bụng phệ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bệnh sán máng (bilharzia hay schistosomiasis), bệnh gây ra bởi sán lá ký sinh
›罗汉豆luó hàn dòuđậu tằm (Vicia faba); đậu tằm
›罗汉果luó hàn guǒquả la hán, loại quả ngọt của cây Siraitia grosvenorii, một loại dây leo thuộc họ Bầu bí, có nguồn gốc từ…
›罗汉鱼luó hàn yúcá la hán
›罗汉拳luó hàn quánLa Hán quyền; môn quyền cước trong kungfu
›罗洁爱尔之Luó jié ài ěr zhīRaziel, tổng lãnh thiên thần trong Do Thái giáo
›罗尔定理Luó ěr dìng lǐĐịnh lý Rolle (trong giải tích)
›罗源县Luó yuán Xiànhuyện La Nguyên, thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.