罗睺
giao điểm quỹ đạo Mặt Trăng với hoàng đạo trong thiên văn học Vệ Đà (tiếng Phạn rahu)
giao điểm quỹ đạo Mặt Trăng với hoàng đạo trong thiên văn học Vệ Đà (tiếng Phạn rahu)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gân (trong vải); hoa văn gân
›罗素Luó sùRussell (tên); Bertrand Arthur William, Bá tước Russell thứ 3 (1872-1970), nhà logic học, triết gia duy lý…
›罗田县Luó tián xiànhuyện Luotian ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
›罗盘座Luó pán zuòPyxis (chòm sao)
›罗盘度luó pán dùbánh xe quay số
›罗纹鸭luó wén yā(loài chim ở Trung Quốc) vịt mào (Anas falcata)
›罗盘luó pánla bàn
›罗纳Luó nàsông Rhone, sông ở Thụy Sĩ và Pháp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.