罗汉鱼
cá la hán
cá la hán
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quả la hán, loại quả ngọt của cây Siraitia grosvenorii, một loại dây leo thuộc họ Bầu bí, có nguồn gốc từ…
›罗汉拳luó hàn quánLa Hán quyền; môn quyền cước trong kungfu
›罗汉豆luó hàn dòuđậu tằm (Vicia faba); đậu tằm
›罗洁爱尔之Luó jié ài ěr zhīRaziel, tổng lãnh thiên thần trong Do Thái giáo
›罗汉肚luó hàn dùbụng phệ
›罗尔定理Luó ěr dìng lǐĐịnh lý Rolle (trong giải tích)
›罗汉病luó hàn bìngbệnh sán máng (bilharzia hay schistosomiasis), bệnh gây ra bởi sán lá ký sinh
›罗尔斯·罗伊斯Luó ěr sī · Luó yī sīRolls-Royce (công ty Anh); cũng viết là 勞斯萊斯|劳斯莱斯[Lao2 si1 Lai2 si1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.