锣鼓
cồng chiêng và trống; nhạc cụ gõ Trung Quốc
cồng chiêng và trống; nhạc cụ gõ Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
âm thanh cồng chiêng
›镰翅鸡lián chì jī(loài chim ở Trung Quốc) gà gô Siberia (Falcipennis falcipennis)
›锣鼓点luó gǔ diǎnmẫu cố định của nhạc cụ gõ; nhịp điệu gõ
›镧系元素lán xì yuán sùcác nguyên tố họ Lantan (dãy đất hiếm), cụ thể là: lantan La57 鑭|镧[lan2], xeri Ce58 鈰|铈[shi4], praseodymi…
›镴箔là bólá mỏng làm tiền giấy cho người chết
›銮驾luán jiàxe ngựa hoàng gia
›镭射印表机léi shè yìn biǎo jīmáy in laser
›镭射léi shèlaser (từ mượn); thuật ngữ Đài Loan cho 激光[ji1 guang1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.