裸婚
nghĩa đen: kết hôn trần trụi; đám cưới đơn giản không có nền tảng vật chất: không xe, nhà, tiệc cưới, nhẫn, hoặc tuần trăng mật
nghĩa đen: kết hôn trần trụi; đám cưới đơn giản không có nền tảng vật chất: không xe, nhà, tiệc cưới, nhẫn, hoặc tuần trăng mật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thực vật hạt trần (cây có hạt nằm trong nón)
›裸子植物门luǒ zǐ zhí wù ménthực vật hạt trần (loại thực vật có hạt nằm trong nón)
›裸地化luǒ dì huàsự trơ trụi bề mặt
›裸岩luǒ yánđá trơ trụi
›裸机luǒ jīthiết bị chỉ có phần cứng; máy tính không cài hệ điều hành hoặc phần mềm khác; điện thoại di động hoặc máy…
›裸奔luǒ bēnchạy khoả thân
›裸地luǒ dìđất trống
›裸官luǒ guānquan chức Đảng Cộng sản có vợ và con ra nước ngoài sinh sống
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.