卡纳达语
tiếng Kannada (ngôn ngữ)
tiếng Kannada (ngôn ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Gamera (tiếng Nhật ガメラ Gamera), quái vật trong phim Nhật Bản
›卡萨诺瓦Kǎ sà nuò wǎGiacomo Casanova (1725-1798), nhà thám hiểm người Ý nổi tiếng lăng nhăng
›卡纳蕾kǎ nà lěicanelé (một loại bánh ngọt Pháp) (từ mượn)
›卡纸kǎ zhǐbìa cứng; giấy bìa
›卡纳维尔角Kǎ nà wéi ěr jiǎoMũi Canaveral, Florida
›卡罗利纳Kǎ luó lì nàCarolina (Puerto Rico)
›卡纳维拉尔角Kǎ nà wéi lā ěr jiǎoMũi Canaveral, Florida, nơi có trung tâm vũ trụ Kennedy 肯尼迪航天中心[Ken3 ni2 di2 Hang2 tian1 Zhong1 xin1]
›卡纳塔克邦Kǎ nà tǎ kè bāngKarnataka (trước đây là Mysore), bang tây nam Ấn Độ, thủ phủ Bangalore 班加羅爾|班加罗尔[Ban1 jia1 luo2 er3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.