卡纳维拉尔角
Mũi Canaveral, Florida, nơi có trung tâm vũ trụ Kennedy 肯尼迪航天中心[Ken3 ni2 di2 Hang2 tian1 Zhong1 xin1]
Mũi Canaveral, Florida, nơi có trung tâm vũ trụ Kennedy 肯尼迪航天中心[Ken3 ni2 di2 Hang2 tian1 Zhong1 xin1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Mũi Canaveral, Florida
›卡美洛Kǎ měi luòCamelot, nơi ở của vua Arthur huyền thoại
›卡纳塔克邦Kǎ nà tǎ kè bāngKarnataka (trước đây là Mysore), bang tây nam Ấn Độ, thủ phủ Bangalore 班加羅爾|班加罗尔[Ban1 jia1 luo2 er3]
›卡秋莎Kǎ qiū shāKatyusha (tên); tên một bài hát thời chiến của Nga; biệt danh của bệ phóng tên lửa được Hồng quân sử dụng…
›卡纳蕾kǎ nà lěicanelé (một loại bánh ngọt Pháp) (từ mượn)
›卡纳达语Kǎ nà dá yǔtiếng Kannada (ngôn ngữ)
›卡瓦格博峰Kǎ wǎ gé bó FēngNúi Kawakarpo (6740 m) ở Vân Nam, đỉnh cao nhất của dãy núi tuyết Meili 梅里雪山[Mei2 li3 Xue3 shan1]
›卡纸kǎ zhǐbìa cứng; giấy bìa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.