Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
卡梅伦卡梅倫

Kǎ méi lún

卡梅伦 là gì?

卡梅伦 [Kǎ méi lún] có nghĩa là Cameron (tên).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 卡梅伦 trong tiếng Việt

Cameron (tên)

Cách đọc và ghi nhớ 卡梅伦

卡梅伦 được đọc là Kǎ méi lún, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Cameron (tên)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan