卡梅伦
Cameron (tên)
Cameron (tên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Castro (tên); Fidel Castro hay Fidel Alejandro Castro Ruz (1926-2016), lãnh tụ cách mạng Cuba, thủ tướng…
›卡森城Kǎ sēn chéngThành phố Carson, thủ phủ của Nevada
›卡昂Kǎ ángCaen (thị trấn Pháp)
›卡榫kǎ sǔnkhoá chốt; chốt (trên thành phần gài vào vị trí)
›卡方kǎ fāngchi bình phương (toán học)
›卡槽kǎ cáo(điện tử) khe cắm (cho thẻ SD, thẻ SIM, v.v.); rãnh kẹp
›卡斯蒂利亚·莱昂Kǎ sī dì lì yà · Lái ángCastilla-Leon, tỉnh phía bắc Tây Ban Nha
›卡乐星Kǎ lè xīngCarl's Jr. (chuỗi nhà hàng thức ăn nhanh)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.