Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

kǎn

坎 là gì?

[kǎn] có nghĩa là biến thể cũ của 坎[kan3]; hố; lỗ.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 坎 trong tiếng Việt

  1. biến thể cũ của 坎[kan3]
  2. hố
  3. lỗ

Cách đọc và ghi nhớ 坎

được đọc là kǎn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể cũ của 坎[kan3]; hố; lỗ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan