看病
đi khám bệnh; khám bệnh nhân
đi khám bệnh; khám bệnh nhân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xem trận bóng (hoặc trận đấu bóng khác); Coi chừng! (golf); Coi chừng bóng!
›看相kàn xiàngxem tướng bằng cách đọc nét mặt của đối tượng
›看热闹kàn rè naoxem náo nhiệt; đi đến chỗ đông người
›看看kàn kanxem qua; kiểm tra; quan sát; (thông tục) chẳng mấy chốc
›看涨kàn zhǎngthị trường tăng giá (giá có xu hướng tăng)
›看破kàn pònhìn thấu; vỡ mộng; từ bỏ (hồng trần)
›看准机会kàn zhǔn jī huìtheo dõi cơ hội; nắm bắt thời cơ
›看准kàn zhǔnquan sát và đảm bảo; kiểm tra
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.