Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
卡门卡門

Kǎ mén

卡门 là gì?

卡门 [Kǎ mén] có nghĩa là Carmen (tên); Carmen, vở opera năm 1875 của Georges Bizet 比才 dựa trên tiểu thuyết của Prosper Mérimée 梅里美[Mei2 li3 mei3].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 卡门 trong tiếng Việt

  1. Carmen (tên)
  2. Carmen, vở opera năm 1875 của Georges Bizet 比才 dựa trên tiểu thuyết của Prosper Mérimée 梅里美[Mei2 li3 mei3]

Cách đọc và ghi nhớ 卡门

卡门 được đọc là Kǎ mén, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Carmen (tên); Carmen, vở opera năm 1875 của Georges Bizet 比才 dựa trên tiểu thuyết của Prosper Mérimée 梅里美[Mei2 li3 mei3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan