龛
(hình thức kết hợp) hốc; điện thờ
(hình thức kết hợp) hốc; điện thờ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cạo đầu; làm trọc đầu (như một hình phạt)
›龈kěnbiến thể của 啃[ken3]
›鷇kòuchim non
›鶤kūnbiến thể của 鵾|鹍, chim lớn, có thể liên quan đến sếu hoặc thiên nga (cổ đại); chim huyền thoại quái dị, so…
›鹍kūnchim lớn, có thể liên quan đến sếu hoặc thiên nga (cổ đại); chim quái vật trong thần thoại, so sánh với chim…
›𫛭kuángchim ó (chi Buteo)
›鲙kuàidùng trong 鱠魚|鲙鱼[kuai4 yu2]; cá băm hoặc thái nhỏ (biến thể của 膾|脍[kuai4])
›𩾌kāngdùng trong 鮟鱇|𩽾𩾌[an1 kang1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.