勘 là gì?
勘 [kān] có nghĩa là điều tra; khảo sát; đối chiếu.
Nghĩa của từ 勘 trong tiếng Việt
- điều tra
- khảo sát
- đối chiếu
Cách đọc và ghi nhớ 勘
勘 được đọc là kān, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “điều tra; khảo sát; đối chiếu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .