Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

kàn

看 là gì?

[kàn] có nghĩa là nhìn; xem; đọc; xem thăm; thăm viếng; xem như; coi như; chăm sóc; chữa (bệnh hoặc triệu chứng); phụ thuộc; cảm thấy (rằng); (sau động từ) thử làm; cẩn thận; coi chừng.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 看 trong tiếng Việt

  1. nhìn
  2. xem
  3. đọc
  4. xem thăm
  5. thăm viếng
  6. xem như
  7. coi như
  8. chăm sóc
  9. chữa (bệnh hoặc triệu chứng)
  10. phụ thuộc
  11. cảm thấy (rằng)
  12. (sau động từ) thử làm
  13. cẩn thận
  14. coi chừng

Cách đọc và ghi nhớ 看

được đọc là kàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhìn; xem; đọc; xem thăm; thăm viếng; xem như; coi như; chăm sóc; chữa (bệnh hoặc triệu chứng); phụ thuộc; cảm thấy (rằng); (sau động từ) thử làm; cẩn thận; coi chừng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan