看 là gì?
看 [kàn] có nghĩa là nhìn; xem; đọc; xem thăm; thăm viếng; xem như; coi như; chăm sóc; chữa (bệnh hoặc triệu chứng); phụ thuộc; cảm thấy (rằng); (sau động từ) thử làm; cẩn thận; coi chừng.
Nghĩa của từ 看 trong tiếng Việt
- nhìn
- xem
- đọc
- xem thăm
- thăm viếng
- xem như
- coi như
- chăm sóc
- chữa (bệnh hoặc triệu chứng)
- phụ thuộc
- cảm thấy (rằng)
- (sau động từ) thử làm
- cẩn thận
- coi chừng
Cách đọc và ghi nhớ 看
看 được đọc là kàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhìn; xem; đọc; xem thăm; thăm viếng; xem như; coi như; chăm sóc; chữa (bệnh hoặc triệu chứng); phụ thuộc; cảm thấy (rằng); (sau động từ) thử làm; cẩn thận; coi chừng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .