看
nhìn; xem; đọc; xem thăm; thăm viếng; xem như; coi như; chăm sóc; chữa (bệnh hoặc triệu chứng); phụ thuộc; cảm thấy (rằng); (sau động từ) thử làm; cẩn thận; coi chừng
nhìn; xem; đọc; xem thăm; thăm viếng; xem như; coi như; chăm sóc; chữa (bệnh hoặc triệu chứng); phụ thuộc; cảm thấy (rằng); (sau động từ) thử làm; cẩn thận; coi chừng
看 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “Nhìn, xem” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 看 cùng cụm 看到 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là kàn, từ thường mang nghĩa “Nhìn, xem”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữTôi đọc sách.
Khi đọc là kān, từ thường mang nghĩa “chăm sóc”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nhìn thấy
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.kiểm tra
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhìn thấy
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hình như
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.