Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

3.116 từ sẵn sàng
客房服务
kè fáng fú wù

dịch vụ phòng

Cụm từ
可分
kě fēn

có thể được chia (thành các phần); có thể phân biệt (nhiều loại)

Cụm từ
可否
kě fǒu

có thể hay không?

Cụm từ
克服
kè fú

(cố gắng) khắc phục (khó khăn, v.v.); chinh phục; chịu đựng; nhẫn nại

Cụm từ
客服
kè fú

dịch vụ khách hàng

Cụm từ
柯夫塔
kē fū tǎ

kofta

Cụm từ
氪肝
kè gān

(tiếng lóng) cày game thâu đêm (thay vì trả tiền để mua vật phẩm)

Tiếng lóng xã hội
克格勃
Kè gé bó

KGB (cảnh sát mật Liên Xô); thành viên KGB

Cụm từ
可歌可泣
kě gē kě qì

nghĩa đen: có thể hát hoặc có thể khóc (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm động sâu sắc; vui và buồn; truyền cảm hứng và bi thảm

Thành ngữ
可耕地
kě gēng dì

có thể canh tác

Cụm từ
可共患难
kě gòng huàn nàn

cùng nhau trải qua hoạn nạn (thành ngữ)

Thành ngữ
可供军用
kě gōng jūn yòng

có khả năng ứng dụng quân sự

Cụm từ
刻骨
kè gǔ

ăn sâu; bám rễ; sâu sắc

Cụm từ
可怪
kě guài

kỳ lạ; tò mò; ngạc nhiên

Cụm từ
可观
kě guān

đáng kể; ấn tượng; quan trọng

Cụm từ
客官
kè guān

(cách xưng hô lịch sự cho khách ở khách sạn, v.v.)

Cụm từ
客观
kè guān

khách quan; công bằng

Cụm từ
客观世界
kè guān shì jiè

thế giới khách quan (trái với quan sát thực nghiệm)

Cụm từ
客观唯心主义
kè guān wéi xīn zhǔ yì

chủ nghĩa duy tâm khách quan (trong triết học Hegel)

Cụm từ
客观性
kè guān xìng

tính khách quan

Cụm từ
客观主义
kè guān zhǔ yì

triết học khách quan

Cụm từ
可贵
kě guì

đáng trân trọng; đáng khen ngợi

Cụm từ
刻骨铭心
kè gǔ míng xīn

nghĩa đen: khắc vào xương, chạm vào tim (thành ngữ); nghĩa bóng: khắc sâu trong ký ức; khó quên

Thành ngữ
克国
Kè guó

(Đài Loan) viết tắt của 克羅埃西亞|克罗埃西亚[Ke4 luo2 ai1 xi1 ya4] Croatia

Viết tắt
刻骨相思
kè gǔ xiāng sī

tương tư khắc cốt ghi tâm (thành ngữ)

Thành ngữ
可汗
kè hán

Khả hãn (từ mượn)

Cụm từ
可好
kě hǎo

tốt hay không?; may mắn; một cách tình cờ

Cụm từ
刻痕
kè hén

vết khía

Cụm từ
可恨
kě hèn

đáng ghét

Cụm từ
客户
kè hù

khách hàng

Cụm từ