Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng K

3.116 mục từ · Trang 39/52

kuài

脍: thịt hoặc cá băm

Từ vựng
苦艾kǔ ài

苦艾: cây ngải đắng; Artemisia absinthium

Cụm từ
kuǎi

蒯: cỏ năn; scirpus cyperinus

Từ vựng
Kuài

郐: họ [Kuai4]; tên của một nước chư hầu

Từ vựng
酷爱kù ài

酷爱: đam mê; yêu thích

Cụm từ
𫘝kuài

𫘝: nhanh (ngựa)

Từ vựng
kuài

鬠: buộc tóc thành búi

Từ vựng
kuài

鲙: dùng trong 鱠魚|鲙鱼[kuai4 yu2]; cá băm hoặc thái nhỏ (biến thể của 膾|脍[kuai4])

Từ vựng
快板kuài bǎn

快板: nhanh và mạnh (allegro)

Cụm từ
快班kuài bān

快班: lớp học nâng cao (trong trường); chuyến nhanh (tàu, xe buýt, v.v.)

Cụm từ
快板儿kuài bǎn r

快板儿: tiết tấu gõ; nói lối (trong opera) với nhạc đệm bằng bảng gõ

Cụm từ
快报kuài bào

快报: bản tin thông báo

Cụm từ
快步kuài bù

快步: bước nhanh

Cụm từ
快步流星kuài bù liú xīng

快步流星: đi nhanh; sải bước nhanh

Cụm từ
快步跑kuài bù pǎo

快步跑: chạy nước kiệu

Cụm từ
快餐kuài cān

快餐: thức ăn nhanh; đồ ăn nhẹ; bữa ăn nhanh

Cụm từ
快餐部kuài cān bù

快餐部: quầy ăn nhẹ; tự chọn

Cụm từ
快餐店kuài cān diàn

快餐店: cửa hàng thức ăn nhanh

Cụm từ
廥仓kuài cāng

廥仓: kho lúa

Cụm từ
快餐交友kuài cān jiāo yǒu

快餐交友: hẹn hò tốc độ

Cụm từ
快测kuài cè

快测: xét nghiệm nhanh; (đặc biệt) xét nghiệm kháng nguyên nhanh

Cụm từ
快炒店kuài chǎo diàn

快炒店: (Đài Loan) quán ăn giá rẻ

Cụm từ
快车kuài chē

快车: chuyến nhanh (tàu, xe buýt, v.v.)

Cụm từ
快车道kuài chē dào

快车道: làn đường nhanh

Cụm từ
快充kuài chōng

快充: sạc nhanh; sạc nhanh (một thiết bị)

Cụm từ
快船Kuài chuán

快船: Los Angeles Clippers (đội NBA)

Cụm từ
快刀断乱麻kuài dāo duàn luàn má

快刀断乱麻: nghĩa đen: dao sắc chặt đay rối (thành ngữ); hành động quyết đoán trong tình huống phức tạp; phá bỏ nút thắt Gordian

Thành ngữ
快刀斩乱麻kuài dāo zhǎn luàn má

快刀斩乱麻: nghĩa đen: dao sắc chặt đay rối (thành ngữ); hành động quyết đoán trong tình huống phức tạp; phá bỏ nút thắt Gordian

Thành ngữ
快递kuài dì

快递: chuyển phát nhanh

Cụm từ
快点kuài diǎn

快点: làm gì đó nhanh hơn; Nhanh lên!; Nhanh nào!

Cụm từ
快点儿kuài diǎn r

快点儿: biến thể er hoá của 快點|快点[kuai4 dian3]

Cụm từ
快感kuài gǎn

快感: niềm vui; cảm giác mạnh; thích thú; sự phấn khích; cảm giác dễ chịu; cơn phê

Cụm từ
快感中心kuài gǎn zhōng xīn

快感中心: trung tâm khoái cảm

Cụm từ
块根kuài gēn

块根: rễ củ; rễ dạng củ

Cụm từ
快攻kuài gōng

快攻: phản công nhanh; tấn công nhanh (thể thao bóng)

Cụm từ
块规kuài guī

块规: khối chuẩn (khối đo lường chính xác)

Cụm từ
快锅kuài guō

快锅: nồi áp suất (Đài Loan)

Cụm từ
快活kuài huo

快活: vui vẻ; phấn khởi

Cụm từ
会计kuài jì

会计: kế toán; nghề kế toán; môn kế toán

Cụm từ
快件kuài jiàn

快件: hàng gửi nhanh; dịch vụ chuyển phát nhanh

Cụm từ
快捷kuài jié

快捷: nhanh; nhanh chóng; nhanh nhẹn; lanh lợi; phím tắt (máy tính)

Cụm từ
快捷方式kuài jié fāng shì

快捷方式: (máy tính) phím tắt

Cụm từ
快捷键kuài jié jiàn

快捷键: (máy tính) phím tắt; phím nóng

Cụm từ
会计科目kuài jì kē mù

会计科目: tài khoản kế toán

Cụm từ
快进kuài jìn

快进: tua nhanh (trình phát media)

Cụm từ
块茎kuài jīng

块茎: thân củ

Cụm từ
会计师kuài jì shī

会计师: kế toán viên

Cụm từ
苦艾酒kǔ ài jiǔ

苦艾酒: rượu absinthe (loại rượu chưng cất từ hồi)

Cụm từ
会计学kuài jì xué

会计学: kế toán; ngành kế toán

Cụm từ
会计制度kuài jì zhì dù

会计制度: hệ thống kế toán

Cụm từ
会计准则理事会kuài jì zhǔn zé lǐ shì huì

会计准则理事会: hội đồng chuẩn mực kế toán

Cụm từ
块菌kuài jūn

块菌: nấm cục (nấm rễ ăn được)

Cụm từ
快可立Kuài kě lì

快可立: Chuỗi trà sữa trân châu Quickly

Cụm từ
快乐kuài lè

快乐: vui vẻ; hạnh phúc

Cụm từ
快乐大本营Kuài lè Dà běn yíng

快乐大本营: Happy Camp (chương trình truyền hình Trung Quốc)

Cụm từ
块垒kuài lěi

块垒: u sầu; một khối trong lòng

Cụm từ
快乐幸福kuài lè xìng fú

快乐幸福: vui tươi; hạnh phúc

Cụm từ
快马加鞭kuài mǎ jiā biān

快马加鞭: thúc ngựa chạy nhanh (thành ngữ); đi nhanh nhất có thể

Thành ngữ
快慢kuài màn

快慢: tốc độ

Cụm từ
块煤kuài méi

块煤: than cục

Cụm từ