Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

3.116 từ sẵn sàng
可动
kě dòng

có thể di chuyển

Cụm từ
可懂度
kě dǒng dù

tính dễ hiểu

Cụm từ
克东县
Kè dōng xiàn

huyện Kedong ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
科斗
kē dǒu

nòng nọc; cũng viết là 蝌蚪[ke1 dou3]

Cụm từ
蝌蚪
kē dǒu

nòng nọc; LT:隻|只[zhi1],條|条[tiao2]

Cụm từ
刻度
kè dù

thang đo có vạch; chia độ

Cụm từ
刻毒
kè dú

độc ác; độc địa

Cụm từ
可读
kě dú

thú vị để đọc; đáng đọc; có thể đọc được; dễ đọc; rõ ràng; có thể đọc được

Cụm từ
客队
kè duì

đội khách (thể thao)

Cụm từ
刻度盘
kè dù pán

mặt số (ví dụ: của radio, v.v.)

Cụm từ
可读性
kě dú xìng

tính dễ đọc

Cụm từ
可读音性
kě dú yīn xìng

tính dễ phát âm

Cụm từ
科恩
Kē ēn

Cohen (tên)

Cụm từ
可儿
kě ér

một người hợp ý (người quyến rũ); người có năng lực

Cụm từ
科尔
Kē ěr

Kohl (tên); Helmut Kohl (1930-2017), chính trị gia CDU Đức, Thủ tướng 1982-1998

Cụm từ
克尔白
Kè ěr bái

Ka'aba, tòa nhà linh thiêng ở Mecca

Cụm từ
科尔多瓦
Kē ěr duō wǎ

Córdoba, Tây Ban Nha

Cụm từ
柯尔克孜
Kē ěr kè zī

Nhóm dân tộc Kyrghiz ở Tân Cương

Cụm từ
柯尔克孜语
Kē ěr kè zī yǔ

ngôn ngữ Kyrgyz

Cụm từ
柯尔克孜族
Kē ěr kè zī zú

Nhóm dân tộc Kyrghiz ở Tân Cương

Cụm từ
科尔沁
Kē ěr qìn

Horqin hoặc Xorchin, xạ thủ Mông Cổ nổi tiếng; khu Horqin hoặc raion Xorchin của thành phố Thông Liêu 通遼市|通辽市[Tong1 liao2 shi4], Nội Mông

Cụm từ
科尔沁区
Kē ěr qìn qū

khu Horqin hoặc khu Xorchin của thành phố Thông Liêu 通遼市|通辽市[Tong1 liao2 shi4], Nội Mông

Cụm từ
科尔沁右翼前旗
Kē ěr qìn yòu yì qián qí

Kỳ tiền cánh hữu Horqin, tiếng Mông Cổ Khorchin Baruun Garyn Ömnöd khoshuu, thuộc liên minh Hưng An 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], đông Nội Mông

Cụm từ
科尔沁右翼中旗
Kē ěr qìn yòu yì zhōng qí

Kỳ trung cánh hữu Horqin, tiếng Mông Cổ Khorchin Baruun Garyn Dund khoshuu, thuộc liên minh Hưng An 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], đông Nội Mông

Cụm từ
科尔沁左翼后
Kē ěr qìn zuǒ yì hòu

cờ hiệu Tả Dực Hậu của Khoa Nhĩ Thẩm hoặc Khorchin Züün Garyn Xoit khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
科尔沁左翼后旗
Kē ěr qìn zuǒ yì hòu qí

cờ hiệu Tả Dực Hậu Kỳ của Khoa Nhĩ Thẩm hoặc Khorchin Züün Garyn Xoit khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
科尔沁左翼中
Kē ěr qìn zuǒ yì zhōng

Kỳ trung cánh tả Horqin hoặc Khorchin Züün Garyn Dund khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
科尔沁左翼中旗
Kē ěr qìn zuǒ yì zhōng qí

Kỳ trung cánh tả Horqin hoặc Khorchin Züün Garyn Dund khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
客饭
kè fàn

bữa ăn ở căng tin chuẩn bị đặc biệt cho nhóm khách; bữa ăn cố định

Cụm từ
客房
kè fáng

phòng khách; phòng (trong khách sạn)

Cụm từ