快速
nhanh; tốc độ cao; mau lẹ
nhanh; tốc độ cao; mau lẹ
快速 thường mang nghĩa “nhanh; tốc độ cao; mau lẹ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 快速, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làn đường nhanh; làn tốc hành
›快艇kuài tǐngtàu cao tốc; tàu máy
›快退kuài tuìtua lại nhanh (trình phát media)
›快速以太网络kuài sù yǐ tài wǎng luòEthernet Nhanh
›快转kuài zhuǎntua nhanh
›快车道kuài chē dàolàn đường nhanh
›快车kuài chēchuyến nhanh (tàu, xe buýt, v.v.)
›快速记忆法kuài sù jì yì fǎphương pháp ghi nhớ nhanh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.