款
mục; đoạn; quỹ; LT:筆|笔[bi3],個|个[ge4]; lượng từ cho phiên bản hoặc mẫu mã (của một sản phẩm)
mục; đoạn; quỹ; LT:筆|笔[bi3],個|个[ge4]; lượng từ cho phiên bản hoặc mẫu mã (của một sản phẩm)
款 thường mang nghĩa “mục”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 款 cùng cụm 贷款 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
một khoản vay
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.điều khoản (của hợp đồng hoặc luật)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phạt tiền
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.gửi tiền (vào ngân hàng, v.v.)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bất mãn với bản thân
›楷kǎimẫu; mô hình; chữ Khải (phong cách thư pháp)
›棵kēlượng từ cho cây, bắp cải, thực vật, v.v
›框kuàngkhung (ví dụ: khung cửa); vỏ; bóng: khuôn khổ; mẫu; khoanh tròn (tức là vẽ một vòng tròn xung quanh cái gì…
›歁kǎnăn không thoả mãn
›欵kuǎnđối đãi tốt; giam giữ; biến thể của 款[kuan3]
›欬kàiho
›櫆kuíxem 櫆師|櫆师[kui2 shi1] Sao Bắc Cực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.