Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

3.116 từ sẵn sàng
可操作的艺术
kě cāo zuò de yì shù

nghệ thuật của khả năng (Bismarck về chính trị)

Cụm từ
可擦写
kě cā xiě

có thể xóa được

Cụm từ
可擦写可编程只读存储器
kě cā xiě kě biān chéng zhī dú cún chǔ qì

bộ nhớ chỉ đọc có thể lập trình và xóa được (EPROM)

Cụm từ
客场
kè chǎng

sân khách; địa điểm trận đấu sân khách

Cụm từ
客车
kè chē

xe khách; xe buýt; tàu chở khách

Cụm từ
砢碜
kē chen

xấu xí; khó coi; tồi tàn; làm nhục; chế giễu

Cụm từ
柯城
Kē chéng

quận Kecheng của thành phố Quzhou 衢州市[Qu2 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
课程
kè chéng

khóa học; chương trình học; LT:堂[tang2],節|节[jie2],門|门[men2]

Cụm từ
课程表
kè chéng biǎo

thời khóa biểu

Cụm từ
柯城区
Kē chéng qū

quận Kecheng của thành phố Quzhou 衢州市[Qu2 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
可乘之机
kě chéng zhī jī

cơ hội mà ai đó (thường là kẻ ác hoặc đối thủ) có thể lợi dụng

Cụm từ
可吃
kě chī

ăn được

Cụm từ
可耻
kě chǐ

đáng xấu hổ; nhục nhã; ô nhục

Cụm từ
可持续
kě chí xù

bền vững

Cụm từ
可持续发展
kě chí xù fā zhǎn

phát triển bền vững

Cụm từ
客串
kè chuàn

diễn trên sân khấu không chuyên nghiệp; (của người chuyên nghiệp) diễn xuất khách mời; (nghĩa bóng) đảm nhiệm vai trò ngoài nhiệm vụ thông thường; thay thế

Cụm từ
客船
kè chuán

tàu chở khách

Cụm từ
可蠢
kě chǔn

(tiếng địa phương) không chịu nổi; xấu hổ

Cụm từ
可磁化体
kě cí huà tǐ

môi trường từ tính; vật liệu có khả năng bị từ hóa

Cụm từ
科茨沃尔德
Kē cí wò ěr dé

vùng Cotswolds (Anh)

Cụm từ
嗑CP
kē C P

(tiếng lóng) gán ghép cặp đôi (tức là rất muốn hai nhân vật hư cấu trở thành một cặp); cũng đọc là [ke4 C P]

Tiếng lóng xã hội
柯达
Kē dá

Kodak (thương hiệu, công ty phim ảnh Mỹ); tên đầy đủ Công ty Eastman Kodak 伊士曼柯達公司|伊士曼柯达公司[Yi1 shi4 man4 Ke1 da2 Gong1 si1]

Cụm từ
可待因
kě dài yīn

codein (từ mượn)

Cụm từ
可导
kě dǎo

có thể đạo hàm (giải tích)

Cụm từ
可得到
kě dé dào

có sẵn

Cụm từ
客店
kè diàn

khách sạn nhỏ; quán trọ

Cụm từ
柯棣华
Kē dì huá

Dwarkanath Kotnis (1910-1942), một trong năm bác sĩ Ấn Độ được cử sang Trung Quốc để hỗ trợ y tế trong Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai

Cụm từ
科迪勒拉
Kē dí lè lā

Dãy núi, chuỗi các dãy núi kéo dài từ Patagonia ở Nam Mỹ đến Alaska và quần đảo Aleutian

Cụm từ
科迪勒拉山系
Kē dí lè lā shān xì

Dãy núi, chuỗi các dãy núi kéo dài từ Patagonia ở Nam Mỹ đến Alaska và quần đảo Aleutian

Cụm từ
克东
Kè dōng

huyện Kedong ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ