块头 là gì?
块头 [kuài tóu] có nghĩa là kích thước; kích cỡ cơ thể.
Nghĩa của từ 块头 trong tiếng Việt
- kích thước
- kích cỡ cơ thể
Cách đọc và ghi nhớ 块头
块头 được đọc là kuài tóu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kích thước; kích cỡ cơ thể”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .