Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

3.116 từ sẵn sàng
课间操
kè jiān cāo

bài tập thể dục giữa giờ (giữa các tiết học)

Cụm từ
可见光
kě jiàn guāng

ánh sáng nhìn thấy; ánh sáng trong quang phổ

Cụm từ
科教
kē jiào

giáo dục khoa học; khoa học thường thức

Cụm từ
科教片
kē jiào piàn

phim giáo dục khoa học; phim khoa học thường thức

Cụm từ
科教兴国
kē jiào xīng guó

chấn hưng đất nước qua khoa học và giáo dục

Cụm từ
客家人
Kè jiā rén

người Khách Gia

Cụm từ
客家语
Kè jiā yǔ

tiếng Khách Gia (một phương ngữ tiếng Trung)

Cụm từ
科技大学
kē jì dà xué

đại học khoa học và công nghệ

Cụm từ
可解
kě jiě

có thể giải quyết (tức là có thể giải)

Cụm từ
可结合性
kě jié hé xìng

tính kết hợp (xy)z = x(yz) (toán học)

Cụm từ
可接受性
kě jiē shòu xìng

tính chấp nhận được

Cụm từ
克己奉公
kè jǐ fèng gōng

tự kiềm chế và tận tụy với nhiệm vụ công (thành ngữ); cống hiến quên mình; phục vụ lợi ích công một cách tận tâm

Thành ngữ
克己复礼
kè jǐ fù lǐ

kiềm chế bản thân và trở về lễ nghi (thành ngữ, từ Luận Ngữ); ước thúc bản thân và tuân thủ lễ nghi; (nhiều cách dịch có thể có)

Thành ngữ
科技感
kē jì gǎn

cảm giác công nghệ cao (của sản phẩm, v.v.); ấn tượng rằng ngoại hình của ai đó không tự nhiên, bị ảnh hưởng bởi phẫu thuật thẩm mỹ

Cụm từ
科技工作者
kē jì gōng zuò zhě

người làm việc trong lĩnh vực khoa học và công nghệ

Cụm từ
科技惊悚
kē jì jīng sǒng

tiểu thuyết kinh dị công nghệ; khoa học viễn tưởng kinh dị

Cụm từ
科技惊悚小说
kē jì jīng sǒng xiǎo shuō

tiểu thuyết kinh dị công nghệ

Cụm từ
克基拉岛
Kè jī lā Dǎo

Corfu (tiếng Hy Lạp: Kerkira), đảo ở biển Ionian

Cụm từ
科技脸
kē jì liǎn

khuôn mặt được chỉnh sửa rõ rệt bởi phẫu thuật thẩm mỹ, botox, v.v

Cụm từ
可劲
kě jìn

một cách mạnh mẽ; hết sức tối đa; hết khả năng của mình

Cụm từ
氪金
kè jīn

thực hiện giao dịch mua trong ứng dụng trong trò chơi

Cụm từ
课金
kè jīn

thuế áp đặt lên người bị chinh phục bởi quân đội; phí cho buổi xem bói; biến thể của 氪金[ke4 jin1], giao dịch mua trong ứng dụng (trò chơi)

Cụm từ
可敬
kě jìng

đáng kính

Cụm từ
可惊
kě jīng

kinh ngạc

Cụm từ
可劲儿
kě jìn r

biến thể er hoá của 可勁|可劲[ke3 jin4]

Cụm từ
科技人员
kē jì rén yuán

nhân viên khoa học và kỹ thuật

Cụm từ
可就
kě jiù

nhất định

Cụm từ
窠臼
kē jiù

mô típ rập khuôn; lối mòn

Cụm từ
可掬
kě jū

rõ ràng; dễ thấy

Cụm từ
客居
kè jū

sống ở nơi đất khách; sống ở đâu đó như khách

Cụm từ