Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng K

3.116 mục từ · Trang 34/52

恐血症kǒng xuè zhèng

恐血症: chứng sợ máu; chứng sợ huyết

Cụm từ
孔眼kǒng yǎn

孔眼: lỗ (ví dụ: của rây hoặc rổ)

Cụm từ
孔乙己Kǒng Yǐ jǐ

孔乙己: Kong Yiji, nhân vật chính trong truyện ngắn của Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4]

Cụm từ
孔殷kǒng yīn

孔殷: khẩn cấp; nhiều

Cụm từ
孔颖达Kǒng Yǐng dá

孔颖达: Kong Yingda (574-648), học giả Nho giáo

Cụm từ
空余kòng yú

空余: rảnh rỗi; trống; vắng

Cụm từ
空运kōng yùn

空运: vận chuyển hàng không

Cụm từ
空运费kōng yùn fèi

空运费: cước phí hàng không (chi phí vận chuyển hàng không)

Cụm từ
空载kōng zài

空载: (về tàu, xe lửa, v.v.) không chở hàng (tức là không có hành khách hoặc hàng hóa, v.v.); (điện) không tải (dùng để mô tả trạng thái của máy biến…

Cụm từ
空战kōng zhàn

空战: chiến tranh không quân; tác chiến trên không

Cụm từ
空着手kōng zhe shǒu

空着手: tay không

Cụm từ
控制kòng zhì

控制: kiểm soát

Cụm từ
空值kōng zhí

空值: giá trị null (trong cơ sở dữ liệu quan hệ)

Cụm từ
空置kōng zhì

空置: để sang một bên; để mặc không dùng; nhàn rỗi; không sử dụng

Cụm từ
控制棒kòng zhì bàng

控制棒: thanh điều khiển

Cụm từ
控制杆kòng zhì gǎn

控制杆: cần điều khiển; cần joystick

Cụm từ
控制狂kòng zhì kuáng

控制狂: người cuồng kiểm soát

Cụm từ
控制论kòng zhì lùn

控制论: lý thuyết điều khiển (toán học); điều khiển học

Cụm từ
控制权kòng zhì quán

控制权: kiểm soát (như trong "giành quyền kiểm soát")

Cụm từ
控制室kòng zhì shì

控制室: phòng điều khiển

Cụm từ
控制台kòng zhì tái

控制台: bàn điều khiển; bảng điều khiển

Cụm từ
空中kōng zhōng

空中: trên bầu trời; trong không trung

Cụm từ
空钟kōng zhong

空钟: trò chơi quay chén (yo-yo Trung Quốc)

Cụm từ
空中飞人kōng zhōng fēi rén

空中飞人: nghệ sĩ đu bay; hành khách thường xuyên

Cụm từ
空中分列kōng zhōng fēn liè

空中分列: (quân sự) bay biểu diễn

Cụm từ
空中格斗kōng zhōng gé dòu

空中格斗: không chiến (giữa các máy bay)

Cụm từ
空中花园kōng zhōng huā yuán

空中花园: vườn treo (Babylon, v.v.); vườn trên mái

Cụm từ
空中交通管制kōng zhōng jiāo tōng guǎn zhì

空中交通管制: kiểm soát không lưu

Cụm từ
空中交通管制员kōng zhōng jiāo tōng guǎn zhì yuán

空中交通管制员: nhân viên kiểm soát không lưu

Cụm từ
空中劫持kōng zhōng jié chí

空中劫持: cướp máy bay; không tặc; chặn máy bay

Cụm từ
空中接力kōng zhōng jiē lì

空中接力: alley-oop (bóng rổ)

Cụm từ
空中客车Kōng zhōng Kè chē

空中客车: Airbus (công ty hàng không vũ trụ)

Cụm từ
空中楼阁kōng zhōng lóu gé

空中楼阁: lâu đài trên không (thành ngữ); cấu trúc không tưởng phi thực tế; lâu đài trên cát; kế hoạch tương lai hoang tưởng

Thành ngữ
空中炮舰kōng zhōng pào jiàn

空中炮舰: máy bay vũ trang

Cụm từ
空中飘浮kōng zhōng piāo fú

空中飘浮: trôi nổi trong không trung

Cụm từ
空中少爷kōng zhōng shào ye

空中少爷: tiếp viên hàng không nam

Cụm từ
空中小姐kōng zhōng xiǎo jiě

空中小姐: tiếp viên hàng không; nữ tiếp viên hàng không

Cụm từ
空竹kōng zhú

空竹: cái quay Trung Quốc

Cụm từ
孔子Kǒng zǐ

孔子: Khổng Tử (551-479 TCN), nhà tư tưởng và triết gia xã hội Trung Quốc, còn được biết đến là 孔夫子[Kong3 fu1 zi3]

Cụm từ
空子kòng zi

空子: khoảng trống; khoảng thời gian hoặc không gian trống; nghĩa bóng: khe hở; lỗ hổng

Cụm từ
孔子家语Kǒng zǐ Jiā yǔ

孔子家语: Gia Ngữ của Khổng Tử, phần bổ sung cho Luận Ngữ; viết tắt của 家語|家语[Jia1 yu3]

Viết tắt
孔子学院Kǒng zǐ Xué yuàn

孔子学院: Viện Khổng Tử, tổ chức được thành lập quốc tế bởi Trung Quốc, thúc đẩy ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc

Cụm từ
倥偬kǒng zǒng

倥偬: cấp bách; khẩn trương; nghèo khổ; túng quẫn

Cụm từ
控罪kòng zuì

控罪: cáo buộc hình sự; cáo buộc

Cụm từ
kòu

寇: biến thể cũ của 寇[kou4]

Từ vựng
kòu

佝: dùng trong 佝瞀[kou4 mao4]

Từ vựng
kǒu

口: miệng; lượng từ cho những thứ có miệng (người, động vật nuôi, đại bác, giếng, v.v.); lượng từ cho vết cắn hoặc ngụm

Từ vựng
kòu

叩: gõ; dập đầu

Từ vựng
kòu

寇: biến thể cũ của 寇[kou4]

Từ vựng
kòu

寇: xâm lược; cướp bóc; tặc; thù; địch

Từ vựng
𫸩kōu

𫸩: đầu mút của cung; kéo căng

Từ vựng
kòu

扣: cài; nút; cài nút; khóa; thắt; bắt giữ; tịch thu; khấu trừ (tiền); giảm giá; gõ; đập, úp rổ hoặc úp bóng; phủ (bằng bát, v.v.); (bóng) gán nhãn…

Từ vựng
kōu

抠: đào; móc; cào (bằng ngón tay hoặc vật nhọn); chạm khắc; cắt; nghiên cứu tỉ mỉ; keo kiệt; bủn xỉn; vén lên (đặc biệt là vạt áo)

Từ vựng
kòu

叩: biến thể cũ của 叩[kou4]; gõ

Từ vựng
kōu

眍: bị lõm vào (mắt)

Từ vựng
kòu

筘: (đơn vị đo bề rộng vải)

Từ vựng
kòu

簆: khung cán cửi dệt

Từ vựng
kōu

芤: rỗng; cọng hành

Từ vựng
kòu

蔻: dùng trong 豆蔻[dou4 kou4]

Từ vựng
kòu

扣: cúc áo

Từ vựng