Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

3.116 từ sẵn sàng
卡式
kǎ shì

(thiết bị) thiết kế để chấp nhận băng, hộp mực hoặc hộp khí (từ mượn từ "cassette"); thiết kế để đưa thẻ hoặc vé vào (cũng viết 插卡式[cha1 ka3 shi4]) (từ mượn từ "card")

Cụm từ
喀什
Kā shí

thành phố và địa khu Kāshí hoặc Qeshqer ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan

Cụm từ
喀什地区
Kā shí dì qū

Qeshqer wilayiti, địa khu Kāshí hoặc Kashgar ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan

Cụm từ
喀什噶尔
Kā shí gá ěr

Kashgar hoặc Qeshqer (tiếng Trung là Kashi) ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan

Cụm từ
卡式炉
kǎ shì lú

bếp gas di động (sử dụng bằng ống gas)

Cụm từ
喀什市
Kā shí shì

Qeshqer Shehiri (thành phố Kashgar) ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan

Cụm từ
卡司
kǎ sī

dàn diễn viên (từ mượn)

Cụm từ
卡死
kǎ sǐ

kẹt; cứng; đơ (máy tính)

Cụm từ
卡斯翠
Kǎ sī cuì

Castries, thủ đô của Saint Lucia (phiên âm Đài Loan)

Cụm từ
卡斯蒂利亚
Kǎ sī dì lì yà

Castilla, vương quốc Tây Ban Nha cổ; hiện nay là các tỉnh Castilla-Leon và Castilla-La Mancha của Tây Ban Nha

Cụm từ
卡斯蒂利亚·莱昂
Kǎ sī dì lì yà · Lái áng

Castilla-Leon, tỉnh phía bắc Tây Ban Nha

Cụm từ
喀斯特
kā sī tè

(địa chất) karst (từ mượn)

Cụm từ
卡斯特里
Kǎ sī tè lǐ

Castries, thủ đô của Saint Lucia

Cụm từ
卡斯特利翁
Kǎ sī tè lì wēng

Castellón

Cụm từ
卡斯特罗
Kǎ sī tè luó

Castro (tên); Fidel Castro hay Fidel Alejandro Castro Ruz (1926-2016), lãnh tụ cách mạng Cuba, thủ tướng 1959-1976, chủ tịch 1976-2008

Cụm từ
卡榫
kǎ sǔn

khoá chốt; chốt (trên thành phần gài vào vị trí)

Cụm từ
卡他
kǎ tā

(từ mượn) (y học) viêm xuất tiết

Cụm từ
卡塔尔
Kǎ tǎ ěr

Qatar

Cụm từ
卡塔赫纳
Kǎ tǎ hè nà

Cartagena

Cụm từ
卡塔尼亚
Kǎ tǎ ní yà

Catania, Sicily

Cụm từ
卡特
Kǎ tè

Carter (tên); Jimmy Carter (1924-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 1977-1981

Cụm từ
卡特彼勒公司
Kǎ tè bǐ lè gōng sī

Caterpillar Inc

Cụm từ
卡特尔
kǎ tè ěr

các-ten (từ mượn)

Cụm từ
卡通
kǎ tōng

hoạt hình (từ mượn)

Cụm từ
喀土穆
Kā tǔ mù

Khartoum, thủ đô của Sudan

Cụm từ
卡瓦格博峰
Kǎ wǎ gé bó Fēng

Núi Kawakarpo (6740 m) ở Vân Nam, đỉnh cao nhất của dãy núi tuyết Meili 梅里雪山[Mei2 li3 Xue3 shan1]

Cụm từ
卡哇伊
kǎ wā yī

dễ thương; đáng yêu; quyến rũ (từ mượn từ tiếng Nhật)

Cụm từ
卡哇依
kǎ wā yī

biến thể của 卡哇伊[ka3 wa1 yi1]

Cụm từ
佧佤族
Kǎ wǎ zú

nhóm dân tộc Wa, Kawa hoặc Va ở Myanmar, nam Trung Quốc và Đông Nam Á

Cụm từ
卡位
kǎ wèi

(thể thao) tranh giành vị trí; (bóng rổ) chặn đối phương; (thương mại) tạo dựng vị thế trên thị trường cạnh tranh (cũng đọc là [qia3 wei4]); chỗ ngồi dạng buồng (luôn đọc là [ka3…

Cụm từ