孔子学院
Viện Khổng Tử, tổ chức được thành lập quốc tế bởi Trung Quốc, thúc đẩy ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc
Viện Khổng Tử, tổ chức được thành lập quốc tế bởi Trung Quốc, thúc đẩy ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Khổng Tử (551-479 TCN), nhà tư tưởng và triết gia xã hội Trung Quốc, còn được biết đến là 孔夫子[Kong3 fu1 zi3]
›孔夫子Kǒng fū zǐKhổng Phu Tử (551-479 TCN), nhà tư tưởng và triết gia xã hội Trung Quốc, còn được biết đến là 孔子[Kong3 zi3]
›孔方兄kǒng fāng xiōng(thông tục, hài hước) tiền (được gọi như vậy vì ngày xưa tiền xu Trung Quốc có lỗ vuông ở giữa)
›孔孟Kǒng MèngKhổng Tử và Mạnh Tử
›孔丛子Kǒng cóng zǐTuyển tập Gia đình họ Khổng, tập hợp các cuộc đối thoại giữa Khổng Tử và môn đệ, có thể do Vương Túc…
›孔孟之道Kǒng Mèng zhī dàogiáo huấn của Khổng Tử và Mạnh Tử
›孔丘Kǒng QiūKhổng Tử
›孔庙Kǒng miàomiếu Khổng Tử
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.